Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 06/03/2025 kèm bài mẫu band 8.5+

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 06/03/2025 dạng Bar chart: The chart below shows the spending (in millions) by 18-20 years old in one country on five different products in 2010 and 2014.

🚀 Đề bài

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 band 8.5+ ngày 06/03/2025

😵 Dàn ý

Overview:

Food: highest >< books: the lowest.

Food, smartphones, and toiletries increased >< books declined; clothes remained unchanged.

Body paragraph 1:

2010
Food led (~$3,700M) >> clothes second ($2,500M).
Smartphones ~ toiletries similar (~$2,000M) = 2x books lowest ($1,000M).
Body paragraph 2:

2014
Food: continued to dominate & rose ($2,700M).
Smartphone: significant increase to around $2,700M >< Toiletries slightly up ($2,000M).
Books halved to $500M, the lowest.
Clothes: remained unchanged at $2,500M.

📚 Vocabulary

account for
/əˈkaʊntɪd fɔː/
(verb). chiếm
vocab
expenditure
/ɪkˈspendɪtʃə/
(noun). chi tiêu
vocab
consistently
/kənˈsɪstəntli/
(adv). liên tục
vocab
allocation for
/ˌæləˈkeɪʃn fɔː/
(noun). phân bổ cho
vocab
toiletries
/ˈtɔɪlətriz/
(noun). đồ dùng vệ sinh
vocab
significant decline
/sɪɡˈnɪfɪkənt dɪˈklaɪn/
(noun). giảm đáng kể
vocab
remain constant
/rɪˈmeɪn ˈkɒnstənt/
(verb). vẫn không đổi
vocab
relatively equal
/ˈrelətɪvli ˈiːkwəl/
(adj). tương đối bằng nhau
vocab
dominate
/ˈdɒmɪneɪt/
(verb). thống trị
vocab
see a slight increase
/siː ə slaɪt ɪnˈkriːs/
(verb). chứng kiến một sự tăng nhẹ
vocab
halve
/hɑːvd/
(verb). giảm một nửa
vocab
remain unchanged
/rɪˈmeɪn ʌnˈtʃeɪndʒd/
(verb). vẫn không đổi
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài IELTS Writing Sample Task 1 nhé!

Exercise 1: Điền từ / cụm từ phù hợp để hoàn thành câu sau.

remained constant

allocation for

toiletries

expenditure

accounts for

consistently

Exercise 2: Tìm những từ / cụm từ tiếng Anh phù hợp với những từ / cụm từ sau.

 

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi 😍 Sau sample “The chart below shows the spending (in millions) by 18-20 years old in one country on five different products in 2010 and 2014.", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Bar chart, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.

🤩 Mình cùng nhau học lại những cấu trúc hay đươc dùng trong bài nhé!

1. Dùng cấu trúc mệnh đề danh từ (Noun clause)
📌 Cấu trúc: Wh- + SV

Ví dụ: The table illustrates how much money young individuals aged 18 to 20 in one country spent on five different categories.

Trong đó:

- Wh: how much

- Subject: money young individuals aged 18 to 20 in one country

- Verb: spent

2. Dùng cấu trúc bị động để nhấn mạnh
📌 Cấu trúc bị đọng thì quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed

Ví dụ: In 2010, nearly 3,700 million dollars were spent on food, making it the category with the highest expenditure.

3. Cấu trúc so sánh gấp đôi
📌 Cấu trúc: A + Vtobe double B

Ví dụ: Spending on smartphones and toiletries was relatively equal at around 2,000 million dollars each, which was double the expenditure on books, at just 1,000 million dollars.

Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley18
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background