Presentation on houses of the future IELTS Listening Answers with Explanation
Luyện tập đề IELTS Listening Practice với section Presentation on houses of the future được lấy từ cuốn sách IELTS CAM IELTS Practice Test 21 - Test 4 - Section 3 với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking, kèm list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc.
joint presentation
/dʒɔɪnt ˌprezənˈteɪʃn/
(noun). bài thuyết trình chung
concerned
/kənˈsɜːnd/
(adj). lo lắng
creative suggestion
/kriˈeɪtɪv səˈdʒestʃən/
(noun). đề xuất sáng tạo
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
(verb). đánh giá
deadline
/ˈdedlaɪn/
(noun). hạn chót
housing
/ˈhaʊzɪŋ/
(noun). nhà ở
intergenerational living
/ˌɪntədʒenəˈreɪʃənl ˈlɪvɪŋ/
(noun). sống đa thế hệ
elderly
/ˈeldəli/
(adj). cao tuổi
urban area
/ˈɜːbən ˈeəriə/
(noun). khu vực đô thị
accommodation
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
(noun). chỗ ở
commercial building
/kəˈmɜːʃl ˈbɪldɪŋ/
(noun). tòa nhà thương mại
multi-storey apartment block
/ˌmʌlti ˈstɔːri əˈpɑːtmənt blɒk/
(noun). khối căn hộ nhiều tầng
build up rather than out
/bɪld ʌp ˈrɑːðə ðən aʊt/
(verb). xây cao lên thay vì mở rộng ngang
roof space
/ruːf speɪs/
(noun). không gian mái nhà
high-rise building
/ˈhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/
(noun). tòa nhà cao tầng
suburb
/ˈsʌbɜːb/
(noun). vùng ngoại ô
balcony
/ˈbælkəni/
(noun). ban công
shared working space
/ʃeəd ˈwɜːkɪŋ speɪs/
(noun). không gian làm việc chung
interact
/ˌɪntərˈækt/
(verb). tương tác
profession
/prəˈfeʃn/
(noun). nghề nghiệp
internal wall
/ɪnˈtɜːnl wɔːl/
(noun). tường bên trong
movable
/ˈmuːvəbl/
(adj). có thể di chuyển
monitor
/ˈmɒnɪtə/
(verb). theo dõi
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). sự lo âu
charging point
/ˈtʃɑːdʒɪŋ pɔɪnt/
(noun). điểm sạc
securely
/sɪˈkjʊəli/
(adv). một cách an toàn
pedestrianised area
/pəˈdestriənaɪzd ˈeəriə/
(noun). khu vực dành cho người đi bộ
communal vegetable plot
/ˈkɒmjənl ˈvedʒtəbl plɒt/
(noun). khu trồng rau chung

