Melby Coal Mine IELTS Listening Answers with Explanation
Luyện tập đề IELTS Listening Practice với section Melby Coal Mine được lấy từ cuốn sách IELTS CAM IELTS Practice Test 21 - Test 2 - Section 2 với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking, kèm list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc.
coastal walk
/ˈkoʊstl wɔːk/
(noun). đường đi bộ ven biển
former coal mine
/ˈfɔːrmər koʊl maɪn/
(noun). mỏ than cũ
strenuous climbs
/ˈstrenjuəs klaɪmz/
(noun). đoạn leo dốc vất vả
harbour
/ˈhɑːrbər/
(noun). bến cảng
hourly ferries
/ˈaʊərli ˈferiz/
(noun). phà chạy mỗi giờ
coastal path trail
/ˈkoʊstl pæθ treɪl/
(noun). đường mòn ven biển
signposts
/ˈsaɪnpoʊsts/
(noun). biển chỉ đường
go inland
/ɡoʊ ˈɪnlənd/
(verb). đi vào sâu trong đất liền
ruins
/ˈruːɪnz/
(noun). tàn tích
information boards
/ˌɪnfərˈmeɪʃn bɔːrdz/
(noun). bảng thông tin
heritage walk
/ˈherɪtɪdʒ wɔːk/
(noun). đường đi bộ di sản
night sky
/naɪt skaɪ/
(noun). bầu trời đêm
dense woods
/dens wʊdz/
(noun). rừng cây rậm rạp
valley bottom
/ˈvæli ˈbɑːtəm/
(noun). đáy thung lũng
take in the views
/teɪk ɪn ðə vjuːz/
(verb). ngắm cảnh
hunting lodge
/ˈhʌntɪŋ lɑːdʒ/
(noun). nhà nghỉ đi săn
starting point
/ˈstɑːrtɪŋ pɔɪnt/
(noun). điểm xuất phát
visitor experience
/ˈvɪzɪtər ɪkˈspɪriəns/
(noun). trải nghiệm của khách tham quan
converted into
/kənˈvɜːrtɪd ˈɪntuː/
(verb). được chuyển đổi thành
covered walkway
/ˈkʌvərd ˈwɔːkweɪ/
(noun). lối đi có mái che
exhibition
/ˌeksɪˈbɪʃn/
(noun). triển lãm
bathhouse
/ˈbæθhaʊs/
(noun). nhà tắm công cộng
mechanisation
/ˌmekənəˈzeɪʃn/
(noun). cơ giới hóa
vehicle shed
/ˈviːəkl ʃed/
(noun). nhà để xe
education centre
/ˌedʒuˈkeɪʃn ˈsentər/
(noun). trung tâm giáo dục

