Working as a makeup trainee IELTS Listening Answers with Explanation
Luyện tập đề IELTS Listening Practice với section Working as a makeup trainee được lấy từ cuốn sách IELTS CAM IELTS Practice Test 21 - Test 1 - Section 2 với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking, kèm list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc.
makeup trainee
/ˈmeɪkʌp ˌtreɪˈniː/
(noun). thực tập sinh trang điểm
low budget
/ləʊ ˈbʌdʒɪt/
(adj). kinh phí thấp
travel expenses
/ˈtrævl ɪkˈspensɪz/
(noun). chi phí đi lại
minimum wage
/ˈmɪnɪməm weɪdʒ/
(noun). mức lương tối thiểu
catering
/ˈkeɪtərɪŋ/
(noun). dịch vụ ăn uống
big budget film
/bɪɡ ˈbʌdʒɪt fɪlm/
(noun). phim kinh phí lớn
special effects
/ˌspeʃl ɪˈfekts/
(noun). hiệu ứng đặc biệt
ethnicity
/eθˈnɪsəti/
(noun). sắc tộc
hair styling
/heə ˈstaɪlɪŋ/
(noun). tạo kiểu tóc
high-pressure environment
/ˌhaɪ ˈpreʃə ɪnˈvaɪrənmənt/
(noun). môi trường áp lực cao
impatient director
/ɪmˈpeɪʃnt dəˈrektə/
(noun). đạo diễn thiếu kiên nhẫn
supervisor
/ˈsuːpəvaɪzə/
(noun). người giám sát
overwhelming
/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/
(adj). choáng ngợp
in awe
/ɪn ɔː/
(adj). kính nể; choáng ngợp
makeup kit
/ˈmeɪkʌp kɪt/
(noun). bộ đồ trang điểm
essential
/ɪˈsenʃl/
(noun). vật thiết yếu
portfolio
/pɔːtˈfəʊliəʊ/
(noun). hồ sơ sản phẩm cá nhân
approval
/əˈpruːvl/
(noun). sự cho phép; phê duyệt
prepping an actor
/ˈprepɪŋ ən ˈæktə/
(verb). chuẩn bị cho diễn viên
cleanse
/klenz/
(verb). làm sạch
moisturize
/ˈmɔɪstʃəraɪz/
(verb). dưỡng ẩm
behind schedule
/bɪˈhaɪnd ˈʃedjuːl/
(adj). chậm tiến độ
continuity
/ˌkɒntɪˈnjuːəti/
(noun). tính liên tục
reshoot
/ˈriːʃuːt/
(noun). cảnh quay lại
swift pace
/swɪft peɪs/
(noun). tốc độ nhanh

