Từ Vựng IELTS Online Test CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 4: Invasive species

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 4: Invasive species được lấy từ cuốn CAM IELTS 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ Vựng IELTS Online Test CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 4: Invasive species

invasive species
/ɪnˈveɪsɪv ˈspiːʃiːz/
(noun). loài xâm lấn
vocab
photograph
/ˈfəʊtəɡrɑːf/
(verb). chụp ảnh
vocab
environment
/ɪnˈvaɪrənmənt/
(noun). môi trường
vocab
introduced species
/ˌɪntrəˈdjuːst ˈspiːʃiːz/
(noun). loài được đưa vào môi trường mới
vocab
non-native species
/ˌnɒn ˈneɪtɪv ˈspiːʃiːz/
(noun). loài không bản địa
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). phát triển mạnh
vocab
pose a threat
/pəʊz ə θret/
(verb). gây ra mối đe dọa
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjə/
(noun). hành vi; tập tính
vocab
native species
/ˈneɪtɪv ˈspiːʃiːz/
(noun). loài bản địa
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). bệnh tật
vocab
defence
/dɪˈfens/
(noun). sự phòng vệ
vocab
source of food
/sɔːs əv fuːd/
(noun). nguồn thức ăn
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
survival
/səˈvaɪvl/
(noun). sự sống còn
vocab
accidentally
/ˌæksɪˈdentəli/
(adv). một cách vô tình
vocab
intentionally
/ɪnˈtenʃənəli/
(adv). một cách cố ý
vocab
cargo ship
/ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/
(noun). tàu chở hàng
vocab
pest control
/pest kənˈtrəʊl/
(noun). kiểm soát sâu bệnh
vocab
wild setting
/waɪld ˈsetɪŋ/
(noun). môi trường hoang dã
vocab
biological control
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl kənˈtrəʊl/
(noun). kiểm soát sinh học
vocab
plantation
/plænˈteɪʃn/
(noun). đồn điền
vocab
poisonous
/ˈpɔɪzənəs/
(adj). có độc
vocab
ornamental plant
/ˌɔːnəˈmentl plɑːnt/
(noun). cây cảnh
vocab
eradicate
/ɪˈrædɪkeɪt/
(verb). diệt trừ hoàn toàn
vocab
block out
/blɒk aʊt/
(verb). che khuất; ngăn lại
vocab
virus
/ˈvaɪrəs/
(noun). vi-rút
vocab
database
/ˈdeɪtəbeɪs/
(noun). cơ sở dữ liệu
vocab