Từ Vựng IELTS Online Test CAM IELTS 21 - Listening Test 2 - Section 4: Challenges facing the cruise ship industry
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề CAM IELTS 21 - Listening Test 2 - Section 4: Challenges facing the cruise ship industry được lấy từ cuốn CAM IELTS 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
cruise ship industry
/kruːz ʃɪp ˈɪndəstri/
(noun). ngành du thuyền
overtourism
/ˌoʊvərˈtʊrɪzəm/
(noun). du lịch quá tải
excessive numbers
/ɪkˈsesɪv ˈnʌmbərz/
(noun). số lượng quá mức
significant problems
/sɪɡˈnɪfɪkənt ˈprɑːbləmz/
(noun). vấn đề nghiêm trọng
pollution
/pəˈluːʃn/
(noun). ô nhiễm
tourist destination
/ˈtʊrɪst ˌdestɪˈneɪʃn/
(noun). điểm đến du lịch
cope with
/koʊp wɪð/
(verb). đối phó với; xoay xở
impose a tax
/ɪmˈpoʊz ə tæks/
(verb). áp thuế
green campaigners
/ɡriːn kæmˈpeɪnərz/
(noun). nhà vận động môi trường
deter
/dɪˈtɜːr/
(verb). ngăn cản; làm nản lòng
navigate
/ˈnævɪɡeɪt/
(verb). di chuyển qua; tìm đường
theme park
/θiːm pɑːrk/
(noun). công viên chủ đề
souvenirs
/ˌsuːvəˈnɪrz/
(noun). đồ lưu niệm
manageable level
/ˈmænɪdʒəbl ˈlevl/
(noun). mức có thể kiểm soát
cruise ship arrivals
/kruːz ʃɪp əˈraɪvlz/
(noun). lượt du thuyền cập bến
image problem
/ˈɪmɪdʒ ˈprɑːbləm/
(noun). vấn đề về hình ảnh
perceived as
/pərˈsiːvd æz/
(verb). được nhìn nhận là
major factor
/ˈmeɪdʒər ˈfæktər/
(noun). yếu tố chính
formal rules
/ˈfɔːrml ruːlz/
(noun). quy định trang trọng
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
(adj). bền vững
hybrid engines
/ˈhaɪbrɪd ˈendʒɪnz/
(noun). động cơ lai
diving expeditions
/ˈdaɪvɪŋ ˌekspəˈdɪʃnz/
(noun). chuyến lặn khám phá
vegan dishes
/ˈviːɡən ˈdɪʃɪz/
(noun). món ăn thuần chay
reliable wifi
/rɪˈlaɪəbl ˈwaɪfaɪ/
(noun). wifi đáng tin cậy
high quality videos
/haɪ ˈkwɑːləti ˈvɪdioʊz/
(noun). video chất lượng cao

