Từ Vựng IELTS Online Test CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 2: Popularity of street food

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 2: Popularity of street food được lấy từ cuốn CAM IELTS 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ Vựng IELTS Online Test CAM IELTS 21 - Listening Test 3 - Section 2: Popularity of street food

street food business
/striːt fuːd ˈbɪznəs/
(noun). kinh doanh đồ ăn đường phố
vocab
vegan food
/ˈviːɡən fuːd/
(noun). đồ ăn thuần chay
vocab
converted van
/kənˈvɜːtɪd væn/
(noun). xe tải nhỏ được cải tạo
vocab
outdoor event
/ˌaʊtˈdɔːr ɪˈvent/
(noun). sự kiện ngoài trời
vocab
popularity
/ˌpɒpjuˈlærəti/
(noun). sự phổ biến
vocab
fast food
/fɑːst fuːd/
(noun). thức ăn nhanh
vocab
freshly made
/ˈfreʃli meɪd/
(adj). mới được làm
vocab
convenience
/kənˈviːniəns/
(noun). sự tiện lợi
vocab
unusual food
/ʌnˈjuːʒuəl fuːd/
(noun). đồ ăn lạ
vocab
food market
/fuːd ˈmɑːkɪt/
(noun). chợ ẩm thực
vocab
music festival
/ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/
(noun). lễ hội âm nhạc
vocab
competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
(noun). sự cạnh tranh
vocab
feedback
/ˈfiːdbæk/
(noun). phản hồi
vocab
challenging
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
(adj). đầy thử thách
vocab
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
(noun). thiết bị
vocab
investment
/ɪnˈvestmənt/
(noun). khoản đầu tư
vocab
second-hand
/ˌsekənd ˈhænd/
(adj). đã qua sử dụng
vocab
rent equipment
/rent ɪˈkwɪpmənt/
(verb). thuê thiết bị
vocab
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
(noun). nguyên liệu
vocab
allergy
/ˈælədʒi/
(noun). dị ứng
vocab
presentation
/ˌprezənˈteɪʃn/
(noun). cách trình bày
vocab
recyclable
/ˌriːˈsaɪkləbl/
(adj). có thể tái chế
vocab
efficiently
/ɪˈfɪʃntli/
(adv). một cách hiệu quả
vocab
work-life balance
/wɜːk laɪf ˈbæləns/
(noun). sự cân bằng công việc và cuộc sống
vocab
make a profit
/meɪk ə ˈprɒfɪt/
(verb). có lợi nhuận
vocab
permit
/ˈpɜːmɪt/
(noun). giấy phép
vocab