Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a time when you had to make an important decision in a short moment
Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a time when you had to make an important decision in a short moment” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.
🚀 Đề bài
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when you had to make an important decision in a short moment” - Part 2 thường được dùng trong bài.
😵 Dàn ý
Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.
- Accepting a last-minute teaching job offer in Japan
- School needed a response within 48 hours, other candidates waiting
- Weighed pros and cons overnight, consulted family, chose to accept
- Faced culture shock and homesickness, but gained resilience and skills
- Grew personally and professionally, no regrets looking back
📝 Bài mẫu
Cùng tham khảo bài mẫu câu hỏi “Describe a time when you had to make an important decision in a short moment” - Speaking Part 2 IELTS dưới đây nhé!
The one that comes to mind is a time I had to decide whether to take a
As for whether I was happy with my decision, honestly, it was a
That’s all I have to say. Thank you.
(254 words)
📚 Vocabulary
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when you had to make an important decision in a short moment” - Part 2 thường được dùng trong bài.
✨ Bài tập Exercise
Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!
Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.
1. Cô ấy nhận được lời mời công việc vào phút chót ngay trước lễ tốt nghiệp.
-> She got a
2. Rất nhiều người xếp hàng để có cơ hội làm việc ở đó.
-> People are
3. Trước khi đưa ra quyết định, tôi phải cân nhắc mặt lợi và hại.
-> I need to
4. Ý kiến về sự kiện là một sự pha trộn giữa khen và chê.
-> The feedback on the event was a
Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.
điều làm thay đổi cuộc đời
như lao vào việc gì lớn mà chưa sẵn sàng (nghĩa bóng)
ảnh hưởng mạnh, tác động lớn
hành động táo bạo, quyết định dũng cảm


