Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Listening Test 1 - Section 4: Sources of rubber

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test Vol 21 - Listening Test 1 - Section 4: Sources of rubber được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Listening Test 1 - Section 4: Sources of rubber

industrial civilisation
/ɪnˈdʌstriəl ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). nền văn minh công nghiệp
vocab
natural resource
/ˈnætʃrəl rɪˈsɔːs/
(noun). tài nguyên thiên nhiên
vocab
fossil fuel
/ˈfɒsl ˈfjuːəl/
(noun). nhiên liệu hóa thạch
vocab
shock absorber
/ˈʃɒk əbˌzɔːbə/
(noun). bộ giảm xóc
vocab
waterproof footwear
/ˈwɔːtəpruːf ˈfʊtweə/
(noun). giày dép chống nước
vocab
surgical glove
/ˈsɜːdʒɪkl ɡlʌv/
(noun). găng tay phẫu thuật
vocab
Para rubber tree
/ˈpærə ˈrʌbə triː/
(noun). cây cao su Pará
vocab
cultivate
/ˈkʌltɪveɪt/
(verb). trồng trọt; canh tác
vocab
plantation
/plænˈteɪʃn/
(noun). đồn điền
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
limiting factor
/ˈlɪmɪtɪŋ ˈfæktə/
(noun). yếu tố hạn chế
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). nhu cầu
vocab
choosy
/ˈtʃuːzi/
(adj). kén chọn
vocab
altitude
/ˈæltɪtjuːd/
(noun). độ cao
vocab
equator
/ɪˈkweɪtə/
(noun). đường xích đạo
vocab
extract latex
/ɪkˈstrækt ˈleɪteks/
(verb). khai thác mủ cao su
vocab
labour-intensive
/ˌleɪbər ɪnˈtensɪv/
(adj). tốn nhiều lao động
vocab
recycle
/ˌriːˈsaɪkl/
(verb). tái chế
vocab
genetic diversity
/dʒəˌnetɪk daɪˈvɜːsəti/
(noun). đa dạng di truyền
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
fungus
/ˈfʌŋɡəs/
(noun). nấm
vocab
devastation
/ˌdevəˈsteɪʃn/
(noun). sự tàn phá
vocab
palm oil cultivation
/pɑːm ɔɪl ˌkʌltɪˈveɪʃn/
(noun). việc trồng cọ dầu
vocab
synthetic rubber
/sɪnˈθetɪk ˈrʌbə/
(noun). cao su tổng hợp
vocab
alternative source
/ɔːlˈtɜːnətɪv sɔːs/
(noun). nguồn thay thế
vocab