Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Listening Test 2 - Section 3: Sessions on food safety
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test Vol 21 - Listening Test 2 - Section 3: Sessions on food safety được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
food safety
/fuːd ˈseɪfti/
(noun). an toàn thực phẩm
feedback
/ˈfiːdbæk/
(noun). phản hồi
obesity
/oʊˈbiːsəti/
(noun). béo phì
unsafe food
/ʌnˈseɪf fuːd/
(noun). thực phẩm không an toàn
contaminated food
/kənˈtæmɪneɪtɪd fuːd/
(noun). thực phẩm bị nhiễm bẩn
resistance to antibiotics
/rɪˈzɪstəns tuː ˌæntibaɪˈɑːtɪks/
(noun). kháng kháng sinh
food chain
/fuːd tʃeɪn/
(noun). chuỗi thức ăn
plastic pollution
/ˈplæstɪk pəˈluːʃn/
(noun). ô nhiễm nhựa
mentioned in passing
/ˈmenʃnd ɪn ˈpæsɪŋ/
(verb). được nhắc qua
visiting lecturers
/ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərərz/
(noun). giảng viên khách mời
food fraud
/fuːd frɔːd/
(noun). gian lận thực phẩm
dietary requirements
/ˈdaɪəteri rɪˈkwaɪərmənts/
(noun). yêu cầu ăn uống đặc biệt
allergies
/ˈælərdʒiz/
(noun). dị ứng
analyse DNA
/ˈænəlaɪz ˌdiː en ˈeɪ/
(verb). phân tích ADN
multiple tests
/ˈmʌltɪpl tests/
(noun). nhiều xét nghiệm/kiểm tra
producer to consumer
/prəˈduːsər tuː kənˈsuːmər/
(noun). từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
publicise findings
/ˈpʌblɪsaɪz ˈfaɪndɪŋz/
(verb). công bố kết quả nghiên cứu
crop yields
/krɑːp jiːldz/
(noun). năng suất cây trồng
sustainable fishing
/səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
(noun). đánh bắt bền vững
overexploited
/ˌoʊvərɪkˈsplɔɪtɪd/
(adj). bị khai thác quá mức
eating habits
/ˈiːtɪŋ ˈhæbɪts/
(noun). thói quen ăn uống
initial aim
/ɪˈnɪʃl eɪm/
(noun). mục tiêu ban đầu
literature review
/ˈlɪtərətʃər rɪˈvjuː/
(noun). tổng quan tài liệu
product development
/ˈprɑːdʌkt dɪˈveləpmənt/
(noun). phát triển sản phẩm
trial and error
/ˈtraɪəl ænd ˈerər/
(noun). thử và sai

