Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a disagreement you had with someone
Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a disagreement you had with someone” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.
🚀 Đề bài
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a disagreement you had with someone” - Part 2 thường được dùng trong bài.
😵 Dàn ý
Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.
- Disagreement over digital vs. print strategy for a marketing project
- Coworker Alex
- Alex: Instagram ads for speed and cost
- Me: Print ads for local, older audience
- Absolutely frustrated → ideas brushed off, thick tension
- Found common ground → blended both strategies
- Learned to pick battles and stay open-minded
📝 Bài mẫu
Cùng tham khảo bài mẫu câu hỏi “Describe a disagreement you had with someone” - Speaking Part 2 IELTS dưới đây nhé!
One disagreement that
Now, let me explain how I felt about it. Honestly, the whole thing left me absolutely frustrated because Alex wouldn’t
That’s all I have to say. Thank you.
(250 words)
📚 Vocabulary
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a disagreement you had with someone” - Part 2 thường được dùng trong bài.
✨ Bài tập Exercise
Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!
Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.
1. Bộ đồ màu neon khiến anh ấy cực kỳ lạc lõng giữa đám đông.
-> His neon outfit
2. Họ đã có một cuộc tranh luận căng thẳng về chính trị.
-> They had
3. Họ thường xung đột về cách nuôi dạy con cái.
-> They often
4. Tôi hoàn toàn ủng hộ ý tưởng tổ chức buổi hội thảo này.
-> I’m
5. Dù thuyết phục thế nào, anh ấy cũng không nhượng bộ.
-> No matter what we said, he wouldn’t
6. Cô ấy xem nhẹ lời chỉ trích như thể không có gì xảy ra.
-> She
7. Thuyết phục anh ta giống như đang nói với bức tường.
-> Talking to him is like
Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.
nhượng bộ một chút
căng thẳng, nặng nề đến mức cảm nhận rõ được không khí
hạ nhiệt, bình tĩnh lại sau cuộc tranh luận
tìm được điểm chung, sự đồng thuận giữa hai bên
cố chấp, cứng đầu giữ quan điểm không thay đổi
làm ai khó chịu, tức giận, xáo trộn tâm trạng



