Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Reading Test 3 - Passage 3: Rethinking the Past
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test - Reading Test 3 - Passage 3: Rethinking the Past được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
truism
/ˈtruːɪzəm/
(noun). điều hiển nhiên
human evolution
/ˈhjuːmən ˌiːvəˈluːʃn/
(noun). sự tiến hóa của loài người
extinct hominins
/ɪkˈstɪŋkt ˈhɒmɪnɪnz/
(noun). các loài người cổ đã tuyệt chủng
discern
/dɪˈsɜːn/
(verb). nhận ra, phân biệt
common threads
/ˈkɒmən θredz/
(noun). điểm chung xuyên suốt
blizzard of archaeological finds
/ˈblɪzəd əv ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl faɪndz/
(noun). lượng lớn phát hiện khảo cổ
supposedly advanced behaviours
/səˈpəʊzɪdli ədˈvɑːnst bɪˈheɪvjəz/
(noun). những hành vi được cho là tiến bộ
gender roles
/ˈdʒendə rəʊlz/
(noun). vai trò giới
prehistoric societies
/ˌpriːhɪˈstɒrɪk səˈsaɪətiz/
(noun). xã hội tiền sử
patriarchal values
/ˌpeɪtriˈɑːkl ˈvæljuːz/
(noun). giá trị phụ hệ
interlocked
/ˌɪntəˈlɒkt/
(verb). khớp vào nhau
high-altitude regions
/haɪ ˈæltɪtjuːd ˈriːdʒənz/
(noun). vùng có độ cao lớn
upending
/ʌpˈendɪŋ/
(verb). lật ngược, bác bỏ
engraving patterns
/ɪnˈɡreɪvɪŋ ˈpætənz/
(verb). khắc hoa văn
contentious claim
/kənˈtenʃəs kleɪm/
(noun). tuyên bố gây tranh cãi
contemporary of
/kənˈtempərəri əv/
(noun). cùng thời với
palaeoanthropological dogma
/ˌpæliəʊˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl ˈdɒɡmə/
(noun). giáo điều cổ nhân học
rudimentary artwork
/ˌruːdɪˈmentəri ˈɑːtwɜːk/
(noun). tác phẩm nghệ thuật thô sơ
firmly dated
/ˈfɜːmli ˈdeɪtɪd/
(adj). được xác định niên đại chắc chắn
inadequate evidence
/ɪnˈædɪkwət ˈevɪdəns/
(noun). bằng chứng không đầy đủ
peer reviews
/pɪə rɪˈvjuːz/
(noun). bình duyệt học thuật
controversy
/ˈkɒntrəvɜːsi/
(noun). tranh cãi
internal wiring
/ɪnˈtɜːnl ˈwaɪərɪŋ/
(noun). cấu trúc kết nối bên trong
incremental steps
/ˌɪŋkrəˈmentl steps/
(noun). các bước tăng tiến dần dần
tipping point
/ˈtɪpɪŋ pɔɪnt/
(noun). điểm bước ngoặt
preconceptions
/ˌpriːkənˈsepʃnz/
(noun). định kiến, quan niệm có sẵn
unpick this stuff
/ʌnˈpɪk ðɪs stʌf/
(verb). gỡ bỏ/xem xét lại những quan niệm này
meta-analysis
/ˌmetə əˈnæləsɪs/
(noun). phân tích tổng hợp
foraging societies
/ˈfɒrɪdʒɪŋ səˈsaɪətiz/
(noun). xã hội săn bắt hái lượm
positions of authority
/pəˈzɪʃnz əv ɔːˈθɒrəti/
(noun). vị trí quyền lực

