resemble
/rɪˈzembl/
(verb). giống
vocab
upkeep
/ˈʌpˌkiːp/
(noun). sự bảo dưỡng, bảo trì
vocab
contribute (to)
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
(verb). đóng góp vào
vocab
communal
/ˈkɒmjʊnəl/
(adj). chung, công cộng
vocab
unprocessed
/ʌnˈprəʊsɛst/
(adj). chưa qua chế biến
vocab
concentrated
/ˈkɒnsəntreɪtɪd/
(adj). cô đặc
vocab
rainy season
/ˈreɪni ˈsiːzən/
(noun). mùa mưa
vocab
stalk
/stɔːk/
(noun). cuống, thân cây
vocab
trunk
/trʌŋk/
(noun). thân cây
vocab
archipelago
/ˌɑːkɪˈpeləɡəʊ/
(noun). quần đảo
vocab
palm tree
/pɑːm triː/
(noun). cây cọ
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì, chịu đựng
vocab
shelter
/ˈʃeltə/
(noun). nơi trú ẩn
vocab
tapping
/ˈtæpɪŋ/
(noun). sự khai thác (nhựa cây)
vocab
sap
/sæp/
(noun). nhựa cây
vocab
interior
/ɪnˈtɪəriə/
(noun). bên trong, nội địa
vocab
animal feed
/ˈænɪml fiːd/
(noun). thức ăn cho động vật
vocab
ownership
/ˈəʊnəʃɪp/
(noun). quyền sở hữu
vocab
maintenance
/ˈmeɪntənəns/
(noun). sự bảo trì
vocab
reach a peak
/riːʧ ə piːk/
(verb). đạt đến đỉnh điểm
vocab
dry season
/ˈdraɪ ˈsiːzən/
(noun). mùa khô
vocab
frantically
/ˈfræntɪkli/
(adv). một cách điên cuồng
vocab
sour
/saʊə/
(adj). chua
vocab
fertilizer
/ˈfɜːtəlaɪzə/
(noun). phân bón
vocab
distinctive
/dɪˈstɪŋktɪv/
(adj). đặc biệt, dễ nhận biết
vocab
sounding board
/ˈsaʊndɪŋ bɔːd/
(noun). người góp ý, người phản hồi
vocab
pluck
/plʌk/
(verb). nhổ, bứt
vocab
harp
/hɑːp/
(noun). đàn hạc
vocab
unproductive
/ʌnprəˈdʌktɪv/
(adj). không hiệu quả, không sinh lợi
vocab
immense
/ɪˈmens/
(adj). to lớn, khổng lồ
vocab