stay up
/steɪ ʌp/
(verb). Thức khuya, không đi ngủ
bedtime
/ˈbedtaɪm/
(noun). Giờ đi ngủ
thrive academically
/θraɪv ˌækəˈdemɪkli/
(verb). Học hành tiến bộ/xuất sắc
sleep deprivation
/sliːp ˌdeprɪˈveɪʃən/
(noun). Tình trạng thiếu ngủ, mất ngủ
difficulty paying attention
/ˈdɪfɪkəlti ˈpeɪɪŋ əˈtenʃən/
(noun). Khó tập trung
attention deficit hyperactivity disorder
/əˈtenʃn ˈdefɪsɪt ˌhaɪpərˌæktɪvəti dɪsˈɔːrdər/
(noun). Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
shut eye
/ʃʌt aɪ/
(noun). Giấc ngủ (ngắn/dài)
crippled memory
/ˈkrɪpəld ˈmeməri/
(adj). Trí nhớ bị suy giảm/tổn hại
inhibited creativity
/ɪnˈhɪbɪtɪd ˌkriːeɪˈtɪvəti/
(adj). Sáng tạo bị cản trở/suy giảm
correlate with
/ˈkɒrəleɪt wɪð/
(verb). Tương quan với, có liên quan đến
detect problem
/dɪˈtekt ˈprɒbləm/
(verb). Phát hiện vấn đề
forgetful
/fərˈɡetfəl/
(adj). Hay quên
physician
/fɪˈzɪʃən/
(noun). Bác sĩ
wind down
/waɪnd daʊn/
(verb). Thư giãn, nghỉ ngơi (trước khi ngủ)
snoozing
/ˈsnuːzɪŋ/
(verb). Ngủ, chợp mắt
car crash
/kɑː kræʃ/
(noun). Tai nạn xe hơi
be linked to sth
/bi lɪŋkt tuː səmθɪŋ/
(verb). Được liên kết với, có liên quan đến
6- to 12-year-olds
/sɪks tuː twelv jɪər oʊldz/
(noun). Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi
school's monthly newsletter
/skuːlz ˈmʌnθli ˈnjuːzˌletər/
(noun). Bản tin hàng tháng của trường
hit someone as a double whammy
/hɪt ˈsʌmwʌn æz ə ˈdʌbəl ˈwæmi/
(verb). Tấn công/ảnh hưởng ai đó như một cú đúp/hai đòn liên tiếp
compliance
/kəmˈplaɪəns/
(noun). Sự tuân thủ, sự chấp hành
tough
/tʌf/
(adj). Khó khăn, cứng rắn
principal
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). Hiệu trưởng
publish in the journal
/ˈpʌblɪʃ ɪn ðə ˈdʒɜːrnl/
(verb). Xuất bản trên tạp chí
sleep- or learning-related disorders
/sliːp ɔːr ˈlɜːrnɪŋ rɪˈleɪtɪd dɪsˈɔːrdərz/
(noun). Rối loạn liên quan đến giấc ngủ hoặc học tập
second-grader
/ˈsekənd ˈɡreɪdər/
(noun). Học sinh lớp hai

