Inertia
/ɪˈnɜː.ʃə/
(noun). Quán tính
Summit
/ˈsʌm.ɪt/
(noun). Đỉnh (đồi/núi)
Descent
/dɪˈsent/
(noun). Sự đi xuống/Dốc xuống
Ascent
/əˈsent/
(noun). Sự đi lên
Reservoir
/ˈrez.ə.vwɑːr/
(noun). Kho dự trữ (năng lượng)
Propel
/prəˈpel/
(verb). Đẩy đi/Thúc đẩy
Fluctuation
/ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃən/
(noun). Sự dao động
Revitalize
/ˌriːˈvaɪ.təl.aɪz/
(verb). Hồi sinh/Làm mới
Power source
/ˈpaʊ.ər sɔːs/
(noun). Nguồn năng lượng
Exertion of energy
/ɪɡˈzɜː.ʃən əv ˈen.ə.dʒi/
(noun). Sự tiêu tốn năng lượng
Lifting mechanism
/ˈlɪft.ɪŋ ˈmek.ə.nɪ.zəm/
(noun). Cơ chế nâng
Potential energy
/pəˈten.ʃəl ˈen.ə.dʒi/
(noun). Thế năng
Kinetic energy
/kɪˈnet.ɪk ˈen.ə.dʒi/
(noun). Động năng
Crash-land
/kræʃ lænd/
(verb). Hạ cánh khẩn cấp
Complex track layouts
/ˈkɒm.pleks træk ˈleɪ.aʊts/
(noun). Bố trí đường ray phức tạp
Empty the load
/ˈemp.ti ðə ləʊd/
(verb). Dỡ bỏ hàng hóa
Steam engine
/stiːm ˈen.dʒɪn/
(noun). Động cơ hơi nước
Scenic tour
/ˈsiː.nɪk tʊər/
(noun). Chuyến tham quan cảnh đẹp
Resounding success
/rɪˈzaʊn.dɪŋ səkˈses/
(noun). Thành công vang dội
In full swing
/ɪn fʊl swɪŋ/
(adv). Hoạt động sôi nổi nhất
Launching techniques
/ˈlɔːntʃ.ɪŋ tekˈniːks/
(noun). Kỹ thuật phóng
Pop up
/pɒp ʌp/
(verb). Xuất hiện/Mọc lên
Grip onto
/ɡrɪp ˈɒn.tuː/
(verb). Bám chặt vào
Winding track
/ˈwaɪn.dɪŋ træk/
(noun). Đường ray uốn lượn
Fairground attraction
/ˈfeə.ɡraʊnd əˈtræk.ʃən/
(noun). Điểm thu hút hội chợ
Be made out of
/bi: meɪd aʊt əv/
(verb). Được làm từ
Expand on
/ɪkˈspænd ɒn/
(verb). Mở rộng/Phát triển
Come up with
/kʌm ʌp wɪð/
(verb). Nghĩ ra/Sáng tạo
Twists and turns
/twɪsts ənd tɜːnz/
(noun). Khúc quanh co
Configured as
/kənˈfɪɡ.əd æz/
(verb). Được thiết lập như là
Leisurely ride
/ˈleʒ.ə.li raɪd/
(verb). Chuyến đi thong thả
Wild bumpy ride
/waɪld ˈbʌm.pi raɪd/
(verb). Chuyến đi xóc nảy
In operation
/ɪn ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
(adv). Đang hoạt động
Experience a boom
/ɪkˈspɪə.ri.əns ə buːm/
(verb). Trải qua sự bùng nổ
A slew of
/ə sluː əv/
(noun). Một loạt các

