Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Reading Test 1 - Passage 1: The Davies Sisters
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test - Reading Test 1 - Passage 1: The Davies Sisters được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
amass
/əˈmæs/
(verb). tích lũy, thu thập
inheritance
/ɪnˈherɪtəns/
(noun). tài sản thừa kế
social responsibility
/ˈsəʊʃl rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
(noun). trách nhiệm xã hội
philanthropic
/ˌfɪlənˈθrɒpɪk/
(adj). mang tính từ thiện
be geared toward
/bi ɡɪəd təˈwɔːd/
(verb). được định hướng tới
pursuit
/pəˈsjuːt/
(noun). sự theo đuổi, hoạt động
governess
/ˈɡʌvənəs/
(noun). nữ gia sư
art gallery
/ɑːt ˈɡæləri/
(noun). phòng trưng bày nghệ thuật
make extensive notes
/meɪk ɪkˈstensɪv nəʊts/
(verb). ghi chép kỹ lưỡng
coincide with
/ˌkəʊɪnˈsaɪd wɪð/
(verb). trùng với
art dealer
/ɑːt ˈdiːlə/
(noun). người buôn tranh
journal
/ˈdʒɜːnl/
(noun). nhật ký
secure
/sɪˈkjʊə/
(verb). giành được, mua được
beyond one’s means
/bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
(adj). vượt quá khả năng tài chính
fashionable
/ˈfæʃnəbl/
(adj). hợp thời, được ưa chuộng
Impressionist
/ɪmˈpreʃənɪst/
(noun). họa sĩ trường phái Ấn tượng
contemporary
/kənˈtempərəri/
(adj). đương đại
have a hand in
/hæv ə hænd ɪn/
(verb). góp phần vào
safe passage
/seɪf ˈpæsɪdʒ/
(noun). đường đi an toàn
humanitarian act
/hjuːˌmænɪˈteəriən ækt/
(noun). hành động nhân đạo
vibrant
/ˈvaɪbrənt/
(adj). sôi động, đầy sức sống
canteen
/kænˈtiːn/
(noun). căng tin
tedious
/ˈtiːdiəs/
(adj). tẻ nhạt
acquire
/əˈkwaɪə/
(verb). mua được, có được
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃn/
(noun). sự cô lập
cultural legacy
/ˈkʌltʃərəl ˈleɡəsi/
(noun). di sản văn hóa

