Do animals dream? IELTS Reading Answers with Explanation
Luyện tập đề IELTS Reading Practice với passage Do animals dream? được lấy từ cuốn sách IELTS CAM IELTS Practice Test 21 - Test 2 - Passage 1 với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking, kèm list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc.
rapid eye movement
/ˈræpɪd aɪ ˈmuːvmənt/
(noun). chuyển động mắt nhanh
twitch
/twɪtʃ/
(verb). co giật nhẹ
paralysed
/ˈpærəlaɪzd/
(adj). bị tê liệt
vivid
/ˈvɪvɪd/
(adj). sống động, rõ nét
mammals
/ˈmæmlz/
(noun). động vật có vú
maze
/meɪz/
(noun). mê cung
brain patterns
/breɪn ˈpætənz/
(noun). mô hình hoạt động não
recordings
/rɪˈkɔːdɪŋz/
(noun). bản ghi, dữ liệu ghi lại
visual information
/ˈvɪʒuəl ˌɪnfəˈmeɪʃn/
(noun). thông tin thị giác
physical activities
/ˈfɪzɪkl ækˈtɪvətiz/
(noun). hoạt động thể chất
universal
/ˌjuːnɪˈvɜːsl/
(adj). phổ biến ở mọi nơi, toàn bộ
machinery
/məˈʃiːnəri/
(noun). cơ chế, bộ máy
shut down
/ʃʌt daʊn/
(verb). ngừng hoạt động
sensitivity to temperature
/ˌsensəˈtɪvəti tə ˈtemprətʃə/
(noun). sự nhạy cảm với nhiệt độ
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
integrate memories
/ˈɪntɪɡreɪt ˈmeməriz/
(verb). tích hợp ký ức
longer-term storage
/ˌlɒŋɡə tɜːm ˈstɔːrɪdʒ/
(noun). sự lưu trữ dài hạn
outward behaviour
/ˈaʊtwəd bɪˈheɪvjə/
(noun). hành vi bên ngoài
internal experience
/ɪnˈtɜːnl ɪkˈspɪəriəns/
(noun). trải nghiệm bên trong
dreamscapes
/ˈdriːmskeɪps/
(noun). khung cảnh trong mơ
documentary
/ˌdɒkjuˈmentəri/
(noun). phim tài liệu
nightmare
/ˈnaɪtmeə/
(noun). ác mộng
predator
/ˈpredətə/
(noun). động vật săn mồi
brain imaging
/breɪn ˈɪmɪdʒɪŋ/
(noun). chụp ảnh não
replaying sequences
/ˌriːˈpleɪɪŋ ˈsiːkwənsɪz/
(verb). phát lại các chuỗi hoạt động
dominant sense
/ˈdɒmɪnənt sens/
(noun). giác quan chủ đạo
navigate the world
/ˈnævɪɡeɪt ðə wɜːld/
(verb). định hướng trong thế giới
shed light on
/ʃed laɪt ɒn/
(verb). làm sáng tỏ

