Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Reading Test 2 - Passage 3: Artificial Intelligence
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test - Reading Test 2 - Passage 3: Artificial Intelligence được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
hysteria
/hɪˈstɪəriə/
(noun). sự kích động quá mức
sensationalist news
/senˈseɪʃənəlɪst njuːz/
(noun). tin tức giật gân
accelerate innovation
/əkˈseləreɪt ˌɪnəˈveɪʃn/
(verb). thúc đẩy đổi mới nhanh hơn
infiltrated
/ˈɪnfɪltreɪtɪd/
(verb). xâm nhập, len lỏi vào
promising opportunities
/ˈprɒmɪsɪŋ ˌɒpəˈtjuːnətiz/
(noun). cơ hội đầy hứa hẹn
emergence
/ɪˈmɜːdʒəns/
(noun). sự xuất hiện
AI solutionism
/ˌeɪ ˈaɪ səˈluːʃənɪzəm/
(noun). chủ nghĩa giải pháp AI
machine learning algorithms
/məˈʃiːn ˈlɜːnɪŋ ˈælɡərɪðəmz/
(noun). thuật toán học máy
jeopardises
/ˈdʒepədaɪzɪz/
(verb). gây nguy hại cho
unrealistic expectations
/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk ˌekspekˈteɪʃnz/
(noun). kỳ vọng phi thực tế
technology evangelists
/tekˈnɒlədʒi ɪˈvændʒəlɪsts/
(noun). người truyền bá công nghệ
dystopian notion
/dɪsˈtəʊpiən ˈnəʊʃn/
(noun). quan niệm viễn cảnh tăm tối
utopian belief
/juːˈtəʊpiən bɪˈliːf/
(noun). niềm tin viễn tưởng lý tưởng
burgeoning sector
/ˈbɜːdʒənɪŋ ˈsektə/
(noun). lĩnh vực đang phát triển nhanh
deploying systems
/dɪˈplɔɪɪŋ ˈsɪstəmz/
(verb). triển khai hệ thống
neural networks
/ˈnjʊərəl ˈnetwɜːks/
(noun). mạng nơ-ron
inclusive
/ɪnˈkluːsɪv/
(adj). bao hàm, công bằng với mọi người
data infrastructure
/ˈdeɪtə ˈɪnfrəstrʌktʃə/
(noun). hạ tầng dữ liệu
bureaucracy
/bjʊəˈrɒkrəsi/
(noun). bộ máy quan liêu
permissions
/pəˈmɪʃnz/
(noun). quyền cho phép
technological capabilities
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl ˌkeɪpəˈbɪlətiz/
(noun). năng lực công nghệ
reap the benefits
/riːp ðə ˈbenɪfɪts/
(verb). gặt hái lợi ích
hypothetical takeover
/ˌhaɪpəˈθetɪkl ˈteɪkəʊvə/
(noun). sự tiếp quản giả định
widely deployed
/ˈwaɪdli dɪˈplɔɪd/
(adv). được triển khai rộng rãi
susceptible to adversarial attacks
/səˈseptəbl tə ˌædvəˈseəriəl əˈtæks/
(adj). dễ bị tấn công đối kháng
malicious
/məˈlɪʃəs/
(adj). độc hại, có ác ý
defence mechanisms
/dɪˈfens ˈmekənɪzəmz/
(noun). cơ chế phòng vệ
AI ethics
/ˌeɪ aɪ ˈeθɪks/
(noun). đạo đức AI
drawbacks
/ˈdrɔːbæks/
(noun). hạn chế, nhược điểm
risk assessment scores
/rɪsk əˈsesmənt skɔːz/
(noun). điểm đánh giá rủi ro

