Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 16 - Listening Test 1 - Section 3: Art projects
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của bài Listening Test 1 - Section 3: Art projects được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 16. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
letdown
/ˈlɛtˌdaʊn/
(noun). sự thất vọng, cái gì đó gây thất vọng
evolution
/ˌɛvəˈluʃən/
(noun). sự tiến hóa
put off
/pʊt ɔf/
(verb). gây mất hứng, gây chán
rationale
/ˌræʃəˈnæl/
(noun). cơ sở, lý do căn bản
outcome
/ˈaʊtˌkʌm/
(noun). kết quả, kết luận
evaluative
/ɪˈvæljʊətɪv/
(adj). mang tính đánh giá
amend
/əˈmɛnd/
(verb). sửa lại
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). chính xác
vague
/veɪg/
(adj). chung chung, không rõ ràng
threat
/θrɛt/
(noun). mối nguy, mối đe dọa
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). động vật săn mồi
rapid
/ˈræpəd/
(adj). nhanh chóng
motion
/ˈmoʊʃən/
(noun). sự di chuyển, sự chuyển động
exploit
/ˌɛkˈsplɔɪt/
(verb). khai thác, bóc lột
confused
/kənˈfjuzd/
(adj). bối rối
cycle
/ˈsaɪkəl/
(noun). vòng xoay, vòng lặp
continuity
/ˌkɑntəˈnuəti/
(noun). sự tiếp tục, sự liên tục
brainstorm
/ˈbreɪnˌstɔrm/
(verb). động não
portrait
/ˈpɔrtrət/
(noun). tranh chân dung

