gamification
/ˌɡeɪmɪfɪˈkeɪʃən/
(noun). trò chơi hóa
mechanics
/mɪˈkænɪks/
(noun). cơ chế
non-game situations
/nɒn-ɡeɪm ˌsɪtjʊˈeɪʃənz/
(noun). tình huống không phải trò chơi
reward
/rɪˈwɔːd/
(noun). phần thưởng
incentive schemes
/ɪnˈsɛntɪv skiːmz/
(noun). chương trình khuyến khích
frequent flyer
/ˈfriːkwənt ˈflaɪə/
(noun). chương trình bay thường xuyên
marketing
/ˈmɑːkɪtɪŋ/
(noun). tiếp thị
competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/
(noun). cạnh tranh
virtual currency
/ˈvɜːtjʊəl ˈkʌrənsi/
(noun). tiền ảo
prolific
/prəˈlɪfɪk/
(adj). phổ biến rộng rãi
instantaneous feedback
/ˌɪnstənˈteɪniəs ˈfiːdbæk/
(noun). phản hồi tức thì
alter behaviour
/ˈɔːltə bɪˈheɪvjə/
(verb). thay đổi hành vi
simulators
/ˈsɪmjʊleɪtəz/
(noun). mô phỏng
motivation
/ˌməʊtɪˈveɪʃən/
(noun). động lực
encouragement
/ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
(noun). sự khích lệ
trial
/ˈtraɪəl/
(noun). cuộc thử nghiệm
commuters
/kəˈmjuːtəz/
(noun). người đi làm
touchpad
/ˈtʌʧpæd/
(noun). bàn cảm ứng
fine motor skills
/faɪn ˈməʊtə skɪlz/
(noun). kỹ năng vận động tinh
privacy
/ˈprɪvəsi/
(noun). quyền riêng tư

