Driving mechanism
/ˈdraɪvɪŋ ˈmɛkəˌnɪzəm/
(noun). Cơ cấu/cơ chế truyền động
vocab
framework
/ˈfreɪmwɜːk/
(noun). Khung, sườn
vocab
steering
/ˈstɪərɪŋ/
(noun). Sự lái, hệ thống lái
vocab
axle
/ˈæksəl/
(noun). Trục (bánh xe)
vocab
emerge from
/ɪˈmɜːdʒ frɒm/
(verb). Nổi lên từ, xuất hiện từ
vocab
ingenuity
/ˌɪndʒəˈnjuːəti/
(noun). Sự khéo léo, tài tình
vocab
undergo a significant transformation
/ˌʌndəˈɡəʊ sɪɡˈnɪfɪkənt ˌtrænsfəˈmeɪʃən/
(verb). Trải qua sự biến đổi đáng kể
vocab
reshape societal norms
/ˌriːˈʃeɪp səˈsaɪətl nɔːmz/
(verb). Định hình lại các chuẩn mực xã hội
vocab
alteration
/ˌɔːltəˈreɪʃən/
(noun). Sự thay đổi, sự điều chỉnh
vocab
primary purpose
/ˈpraɪməri ˈpɜːpəs/
(noun). Mục đích chính
vocab
inherent danger
/ɪnˈhɪərənt ˈdeɪndʒə/
(noun). Mối nguy vốn có
vocab
within the confines of
/wɪˈðɪn ðə ˈkɒnfaɪnz ɒv/
(preposition). Trong phạm vi/giới hạn của
vocab
minimize the danger
/ˈmɪnɪmaɪz ðə ˈdeɪndʒə/
(verb). Giảm thiểu các mối nguy
vocab
in danger of
/ɪn ˈdeɪndʒər ɒv/
(preposition). Có nguy cơ (bị...)
vocab
take riding lessons
/teɪk ˈraɪdɪŋ ˈlɛsənz/
(verb). Học cưỡi (ngựa)/lái (xe đạp)
vocab
substitute
/ˈsʌbstɪtjuːt/
(verb). Thay thế
vocab
rear wheel
/rɪə wiːl/
(noun). Bánh sau
vocab
front wheel
/frʌnt wiːl/
(noun). Bánh trước
vocab
bumpy road
/ˈbʌmpi rəʊd/
(noun). Con đường gập ghềnh
vocab
indoor track
/ˈɪndɔː træk/
(noun). Đường đua trong nhà
vocab
fall off
/fɔːl ɒf/
(verb). Ngã xuống, rơi xuống
vocab
pedaling
/ˈpɛdəlɪŋ/
(noun). Việc đạp (xe)
vocab
velocepede
/vəˈlɒsəpiːd/
(noun). Xe đạp (kiểu) sơ khai
vocab
travel long distances
/ˈtrævəl lɒŋ ˈdɪstənsɪz/
(verb). Di chuyển/đi quãng đường dài
vocab
foot levers
/fʊt ˈliːvəz/
(noun). Đòn bẩy (dùng) bằng chân
vocab
chain
/tʃeɪn/
(noun). Xích, dây xích
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbl/
(verb). Giống với, Tương tự
vocab