Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Criminality is genetically determined. Agree/disagree? Stopping possible criminals is possible or not?

Bài mẫu đề thi Writing task 2 IELTS ngày 16/08/2020 chủ đề tội phạm (crime): To what extent do you think crime is determined by genetics? Is it possible to stop children from growing up to be criminals? Trong bài viết này, DOL Tự Học sẽ cung cấp cho mọi người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu band 8.0, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion)

  • Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để đưa ra quan điểm của mình về câu hỏi và cũng như để giám khảo nắm sơ được outline bài viết của mình

  • Thân bài:

    • Body 1: Đầu tiên, DOL sẽ trả lời câu hỏi đầu tiên, nói về vấn đề này trên góc độ gen

    • Body 2: Tiếp đến, DOL sẽ chỉ ra một yếu tố khác ảnh hưởng tới khả năng phạm tội, đó là môi trường và đưa ra hướng giải quyết dựa trên yếu tố này

  • Kết bài: Cuối cùng, DOL sẽ nhấn mạnh lại quan điểm của mình bằng cách tóm lại các ý đã nêu ở trên.

The environment is a much larger factor in individuals’ propensity to commit crimes, and therefore, such endeavours will not stop children from breaking the law in the future
Body paragraph 1:
Crime in connection with genes
Biological factors that can predispose individuals to certain behaviours, including antisocial ones
Gene for aggressiveness can be passed down through generations --> Discern the gene that causes such behaviors --> Able to identify which children are at risk of becoming criminals
For instance, brain scans studies have shown that criminals who have committed crimes but pleaded insanity have a less developed amygdala than normal people.
Body paragraph 2:
Crime in connection with quality of life
If children are raised in an area with ample economic opportunities, I argue that it is likely they will commit less crime in the future.
Efforts to predict children’s behavioural patterns should instead be redirected to providing for their needs .

📚 Vocabulary

Psychological researchers
/ˌsaɪkəˈlɒʤɪkəl rɪˈsɜːʧəz/
(noun). Các nhà nghiên cứu tâm lý
vocab
Determine their potential to become future criminals
/dɪˈtɜːmɪn ðeə pəʊˈtɛnʃəl tuː bɪˈkʌm ˈfjuːʧə ˈkrɪmɪnlz/
(verb). Quyết định tiềm năng trở thành tội phạm trong tương lai
vocab
To be neither accurate nor ethical
/tuː biː ˈnaɪðər ˈækjʊrɪt nɔːr ˈɛθɪkəl/
(adj). Vừa không chính xác vừa không hợp đạo đức
vocab
Individuals’ propensity to commit crimes
/ˌɪndɪˈvɪdjʊəlz prəˈpɛnsɪti tuː kəˈmɪt kraɪmz/
(noun). Xu hướng phạm tội của cá nhân
vocab
Stop children from breaking the law
/stɒp ˈʧɪldrən frɒm ˈbreɪkɪŋ ðə lɔː/
(verb). Ngăn trẻ em vi phạm luật
vocab
Biological factors
/ˌbaɪəʊˈlɒʤɪkəl ˈfæktəz/
(noun). Yếu tố sinh học
vocab
Predispose individuals to certain behaviours
/ˌpriːdɪsˈpəʊz ˌɪndɪˈvɪdjʊəlz tuː ˈsɜːtn bɪˈheɪvjəz/
(verb). Khiến các cá nhân có những hành vi cụ thể
vocab
Antisocial
/ˌæntɪˈsəʊʃ(ə)l/
(adj). Chống đối xã hội
vocab
To be passed down through generations
/tuː biː pɑːst daʊn θruː ˌʤɛnəˈreɪʃənz/
(verb). Được truyền qua các thế hệ
vocab
Trigger such emotional responses in children
/ˈtrɪgə sʌʧ ɪˈməʊʃənl rɪsˈpɒnsɪz ɪn ˈʧɪldrən/
(verb). Gây ra những phản ứng cảm xúc như vậy ở trẻ
vocab
To be at risk of becoming criminals
/tuː biː æt rɪsk ɒv bɪˈkʌmɪŋ ˈkrɪmɪnlz/
(preposition). Có nguy cơ trở thành tội phạm
vocab
Correlation between poverty and crime rates
/ˌkɒrɪˈleɪʃən bɪˈtwiːn ˈpɒvəti ænd kraɪm reɪts/
(noun). Sự tương quan giữa nghèo khổ và tỷ lệ phạm tội
vocab
Raised in an area with ample economic opportunities
/reɪzd ɪn ən ˈeərɪə wɪð ˈæmpl ˌiːkəˈnɒmɪk ˌɒpəˈtjuːnɪtiz/
(verb). Được nuôi nấng ở nơi có nhiều cơ hội kinh tế
vocab
Predict children’s behavioural patterns
/prɪˈdɪkt ˈʧɪldrənz bɪˈheɪvjərəl ˈpætənz/
(verb). Dự đoán xu hướng hành vi ở trẻ
vocab
Provide for their needs
/prəˈvaɪd fɔː ðeə niːdz/
(verb). Đáp ứng nhu cầu của họ
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau để ôn lại các từ vựng cũng như cấu trúc hay đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1

Điền các từ vựng phù hợp vào chỗ trống.

Exercise 2

neither accurate nor ethical

provide for

at risk of becoming criminals

raised in an area with ample economic opportunities

can be passed down through generations

determine their potential to become future criminals

predict children’s behavioural patterns

stop children from breaking the law

triggers such emotional responses

Đừng quên xem thêm những bài mẫu Writing Task 2 chủ đề khác tại trang Tổng hợp bài Writing IELTS mẫu trên tuhocielts.dolenglish.vn.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5 Sau sample Many researchers believe that we can now study the behaviour of children to see if they will grow up to be criminals, while others disagree.To what extent do you think crime is determined by genetics?Is it possible to stop children from growing up to be criminals?, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Two-part questions mà còn có thể bó túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Crime mà bạn có thể sau này áp dụng trong kỳ thi IELTS nhé!
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ smiley18
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background