Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Living in a country is vital to learn its language and culture. Agree/disagree?

Bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 08/01/2019 chủ đề du lịch (tourism): Living in a country is vital to learn its language and culture. Agree/disagree? Trong bài viết này, DOL Tự Học sẽ cung cấp cho mọi người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu band 8.0, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion)

  • Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để cho giám khảo biết là mình Agree hay Disagree với câu hỏi

  • Thân bài: 

    • Body 1: DOL sẽ chỉ ra một vài nguyên nhân vì sao có ý kiến rằng không cần học ngôn ngữ địa phương khi sống tại một quốc gia nào đó

    • Body 2: Vì DOL đồng ý rằng nên học quốc ngữ của một quốc gia khi mình sống ở đó, DOL cũng chỉ ra những lý do để củng cố quan điểm này

  • Kết bài: Cuối cùng, DOL sẽ nhấn mạnh lại quan điểm của mình là việc biết sử dụng quốc ngữ của quốc gia nơi mình sinh sống là rất có ích

Living in a country is essential to learn that country’s language and culture.
Body paragraph 1:
Disagree about language
Save time
Many languages are hard to learn (Mandarin, Vietnamese) → do not have time → if everyone must learn the language before living, study abroad and working in foreign countries will be limited 
Many countries are fluent in foreign languages
Taiwaneses and Malaysians speak English fluently → have no trouble renting houses, buying groceries, or befriending natives if do not speak the language
Body paragraph 2:
Agree
Idea 1
Convenience
    In countries where most people don’t speak English that well (Japan) → convenience to learn language → be able to travel to secluded areas of that country → more experiences 
Idea 2
Create a sense of belonging
    Learn languages and cultures → understanding how natives act and what their beliefs are → associate oneself with the country → have a sense of belonging

📚 Vocabulary

Internationalism
/ɪntərˈnæʃənəˌlɪzəm/
(noun). Chủ nghĩa quốc tế
vocab
To a moderate extent
/tu ə ˈmɑdərət ɪkˈstɛnt/
(adv). Tới một chừng mực nhất định
vocab
To be notoriously difficult to learn
/tu bi noʊˈtɔriəsli ˈdɪfəkəlt tu lɜrn/
(adj). Nổi tiếng là khó học
vocab
Invest hours into learning
/ɪnˈvɛst ˈaʊərz ˈɪntu ˈlɜrnɪŋ/
(verb). Đầu tư nhiều giờ vào việc học
vocab
To be fluent in more than one language
/tu bi ˈfluənt ɪn mɔr ðæn wʌn ˈlæŋɡwɪdʒ/
(verb). Thông thạo hơn 1 thứ tiếng
vocab
To be heavily influenced by other foreign cultures
/tu bi ˈhɛvəli ˈɪnfluənst baɪ ˈʌðər ˈfɔrən ˈkʌlʧərz/
(verb). Bị ảnh hưởng nhiều bởi các nên văn hóa nước ngoài khác
vocab
Have little trouble renting houses
/hæv ˈlɪtəl ˈtrʌbəl ˈrɛntɪŋ ˈhaʊsəz/
(verb). Có ít vấn đề trong việc mướn nhà
vocab
Befriend locals
/bɪˈfrɛnd ˈloʊkəlz/
(verb). Kết bạn với dân địa phương
vocab
Travel to more secluded places
/ˈtrævəl tu mɔr sɪˈkludɪd ˈpleɪsəz/
(verb). Đi tới những vùng hẻo lánh hơn
vocab
Work for local companies
/wɜrk fɔr ˈloʊkəl ˈkʌmpəniz/
(verb). Làm việc cho các công ty địa phương
vocab
A language requirement
/ə ˈlæŋgwəʤ rɪˈkwaɪrmənt/
(noun). Một sự đòi hỏi về ngôn ngữ
vocab
Fresh graduate
/frɛʃ ˈgræʤuɪt/
(noun). Người mới tốt nghiệp
vocab
Create a sense of belonging
/kriˈeɪt ə sɛns ʌv bɪˈlɔŋɪŋ/
(verb). Tạo ra cảm giác thuộc về một cái gì đó
vocab
Create personal connections
/kriˈeɪt ˈpɜrsɪnɪl kəˈnɛkʃənz/
(verb). Hình thành những mối quan hệ cá nhân
vocab
Time constraints
/taɪm kənˈstreɪnts/
(noun). Giới hạn về mặt thời gian
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1:

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào ô trống.

have little trouble renting houses

create personal connections

heavily influenced by other foreign cultures

works for a local company

travel to more secluded places

to be fluent in more than 1 foreign language

create a sense of belonging

Exercise 2:

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào ô trống.

Muốn xem thêm một số bài mẫu IELTS Writing chủ đề khác? Bấm ngay vào trang Các bài viết IELTS Task 2 mẫu trên tuhocielts.dolenglish.vn.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5 Sau sample "Some people think that living in a country is essential to learn that country’s language and culture. To what extent do you agree or disagree?" vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Agree & Disagree mà còn có thể bỏ túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Tourism để sau này áp dụng trong kỳ thi IELTS nhé!
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? smiley34
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background