Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Bài mẫu IELTS Writing Task 2 band 8 ngày 07/09/2024

Chủ đề Government là một chủ đề phổ biến trong bài thi IELTS Writing Task 2. Trong bài viết này, DOL sẽ cung cấp cho mọi người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion).

Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để nêu quan điểm.

  • Body 1: DOL giải thích lý do một số người ủng hộ chính phủ nên chi nhiều tiền hơn cho nghệ thuật.

  • Body 2: DOL giải thích lý do tại sao chính phủ nên chi nhiều hơn cho y tế và giáo dục.

Body paragraph 1:

Some support increased spending on the arts
>> Reason: art is crucial to national identity + government support is essential for traditional arts.
>> Example: art forms (sculpture and crafts) are at risk of disappearing >> lose cultural diversity.
>> Effect: public investment is crucial to preserve them and maintain cultural diversity.
Body paragraph 2:
Benefits of investing in healthcare and education
Healthcare
>> Explain: many nations face overcrowded public hospitals.
>> Example: Vietnam's public hospitals struggle with a growing population.
>> Effect: requires significant funds to improve facilities and hire professionals.
Education
>> Explain: quality education is crucial for national development.
>> Problem: shortages in rural areas and financial barriers in urban centers.
>> Effect: struggle with workforce development + increased illegal activities.
>> Effect: governments should prioritize education for lasting stability and growth.

📚 Vocabulary

allocate a substantial portion of their budget to
/ˈæləˌkeɪt ə səbˈstænʃəl ˈpɔːrʃən əv ðɛr ˈbʌdʒɪt tuː/
(verb). phân bổ một phần đáng kể ngân sách của họ cho
vocab
forms of artistic expression
/fɔːms əv ɑːˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃənz/
(noun). các hình thức thể hiện nghệ thuật
vocab
generate substantial revenue
/ˈdʒɛnəreɪt səbˈstænʃəl ˈrɛvənjuː/
(verb). tạo ra doanh thu đáng kể
vocab
government backing
/ˈɡʌvərnmənt ˈbækɪŋ/
(noun). sự hỗ trợ của chính phủ
vocab
loss of cultural diversity
/lɒs əv ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsɪti/
(noun). mất đi sự đa dạng văn hóa
vocab
sustain national identity
/səsˈteɪn ˈnæʃənl aɪˈdɛntɪti/
(verb). duy trì bản sắc dân tộc
vocab
areas with more immediate societal impacts
/ˈɛəriəz wɪð mɔːr ɪˈmiːdiət səˈsaɪɪtl ˈɪmpækts/
(noun). các lĩnh vực có ảnh hưởng xã hội cấp bách hơn
vocab
meet the needs of an ever-growing population
/miːt ðə niːdz əv æn ˈɛvər ˈɡrəʊɪŋ ˌpɒpjʊˈleɪʃən/
(verb). đáp ứng nhu cầu dân số ngày càng tăng
vocab
hire qualified professionals
/ˈhaɪər ˈkwɒlɪfaɪd prəˈfɛʃənlz/
(verb). tuyển dụng các chuyên gia có trình độ
vocab
enhance the well-being of citizens
/ɪnˈhɑːns ðə ˈwɛlˈbiːɪŋ əv ˈsɪtɪzənz/
(verb). nâng cao sức khỏe của người dân
vocab
rural and far-flung areas
/ˈrʊrəl ənd fɑːr ˈflʌŋ ˈɛəriəs/
(noun). các vùng nông thôn và xa xôi
vocab
acute shortage of facilities and qualified teachers
/əˈkjuːt ˈʃɔːtɪdʒ əv fəˈsɪlɪtiz ənd ˈkwɒlɪfaɪd ˈtiːtʃəz/
(noun). thiếu hụt nghiêm trọng cơ sở vật chất và giáo viên có trình độ
vocab
financial constraint
/faɪˈnænʃəl kənˈstreɪnt/
(noun). hạn chế về tài chính
vocab
struggle to develop a skilled workforce
/ˈstrʌɡl tuː dɪˈvɛləp ə skɪld ˈwɜːrkfɔːs/
(verb). gặp khó khăn trong việc phát triển lực lượng lao động có tay nghề
vocab
individuals without proper education
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz wɪˈðaʊt ˈprɒpər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
(noun). những người không có giáo dục phù hợp
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Writing nhé!

Exercise 1: Điền từ / cụm từ phù hợp vào chỗ trống.

loss of cultural diversity

forms of artistic expression

meet the needs of an ever-growing population

allocate a substantial portion of their budget to

sustaining national identity

government backing

areas with more immediate societal impacts

generate substantial revenue

Exercise 2: Tìm những từ / cụm từ tiếng Anh phù hợp với những từ / cụm từ sau.

 

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi 😎 Sau sample "In many countries, the government likes to spend more money on the arts. Some people agree with this. However, others think government should spend more on health and education. Discuss both sides and give your opinion.", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Discuss both views mà còn có thể bỏ túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Goverment nhé.

Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ. 😉

Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background