Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Bài mẫu IELTS Writing Task 2 band 8 ngày 03/08/2024

Chủ đề Education là một chủ đề phổ biến trong bài thi IELTS Writing Task 2. Trong bài viết này, DOL sẽ cung cấp cho mọi người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion).

Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để nêu quan điểm.

  • Body 1: DOL phân tích 2 bất lợi mà người không biết đọc viết phải chịu.

  • Body 2: DOL phân tích 2 giải pháp từ chính phủ để giúp họ xóa mù chữ.

Body paragraph 1:

Hinders personal growth
>> Explain: without the ability to read materials with accumulated knowledge >> cannot broaden understanding or realize their potential;
>> Effect: stifles personal growth + impedes goal development;
>> Effect: unable to chart a meaningful path.
Limits job prospects
>> Explain: illiterate individuals are confined to low-wage jobs;
>> Effect: restricting their economic mobility and quality of life.
Body paragraph 2:
Measures aimed at illiteracy removal
Learning programs should suit adults' needs and schedules.
>> Explain: effectiveness improves with flexible timings, practical materials, and community support;
>> Example: in Vietnam, classes in rural areas have enabled many to become literate, opening new opportunities.
Governments should promote participation in these classes.
>> Explain: adults may feel ashamed due to illiteracy;
>> Effect: supportive campaigns can boost literacy program enrollment.

📚 Vocabulary

government intervention
/ˈɡʌv.ən.mənt ɪn.təˈven.ʃən/
(noun). sự can thiệp của chính phủ
vocab
acquire literacy skills
/əˈkwaɪə ˈlɪt.ər.ə.si skɪlz/
(verb). có được kỹ năng đọc viết
vocab
severely hampers personal development
/sɪˈvɪə.li ˈhæm.pəz ˈpɜː.sən.əl dɪˈvel.əp.mənt/
(verb). cản trở nghiêm trọng sự phát triển cá nhân
vocab
a wealth of accumulated knowledge
/ə welθ əv əˈkjuː.mjʊ.leɪ.tɪd ˈnɒl.ɪdʒ/
(noun). một kho tàng kiến thức tích lũy
vocab
stifle personal growth
/ˈstaɪ.fl ˈpɜː.sən.əl ɡrəʊθ/
(verb). kìm hãm sự phát triển cá nhân
vocab
impede the development of vision and goals
/ɪmˈpiːd ðə dɪˈvel.əp.mənt əv ˈvɪʒ.ən ənd ɡəʊlz/
(verb). cản trở sự phát triển tầm nhìn và mục tiêu
vocab
chart a meaningful life path
/tʃɑːt ə ˈmiː.nɪŋ.fəl laɪf pɑːθ/
(verb). vạch ra một con đường sống có ý nghĩa
vocab
be confined to low-skilled, physically demanding jobs
/biː kənˈfaɪnd tə ləʊ skɪld ˈfɪz.ɪ.kəl.i dɪˈmɑːn.dɪŋ dʒɒbz/
(verb). bị giới hạn vào các công việc đòi hỏi thể lực và ít kỹ năng
vocab
restrict their economic mobility
/rɪˈstrɪkt ðeər ˌiː.kəˈnɒm.ɪk məʊˈbɪl.ɪ.ti/
(verb). hạn chế khả năng phát triển kinh tế của họ
vocab
be tailored to accommodate the specific needs
/biː ˈteɪ.ləd tə əˈkɒm.ə.deɪt ðə spəˈsɪf.ɪk niːdz/
(verb). được điều chỉnh để đáp ứng các nhu cầu cụ thể
vocab
supportive and non-judgmental learning environment
/səˈpɔː.tɪv ənd ˌnɒn.dʒʌdʒˈmen.təl ˈlɜː.nɪŋ ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
(noun). môi trường học tập hỗ trợ và không phán xét
vocab
increase enrollment in literacy programs
/ɪnˈkriːs ɪnˈrəʊl.mənt ɪn ˈlɪt.ər.ə.si ˈprəʊɡræmz/
(verb). tăng tỷ lệ ghi danh vào các chương trình xóa mù chữ
vocab
foster a more inclusive and educated society
/ˈfɒs.tər ə mɔːr ɪnˈkluː.sɪv ənd ˈed.jʊ.keɪ.tɪd səˈsaɪ.ə.ti/
(verb). thúc đẩy một xã hội toàn diện và có học thức hơn
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Writing nhé!

Exercise 1: Điền từ / cụm từ phù hợp vào chỗ trống.

severely hampers personal development

Government intervention

a wealth of accumulated knowledge

chart a meaningful life path

acquire literacy skills

impede the development of vision and goals

stifle personal growth

Exercise 2: Tìm những từ / cụm từ tiếng Anh phù hợp với những từ / cụm từ sau.

 

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley25 Sau sample "Despite better access to education, many adults today are still cannot read or write. In what ways are they disadvantaged? What can governments do to help them?", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Two-parts question mà còn có thể bỏ túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Education nhé.

Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ.

Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background