Resist
/rɪˈzɪst/
(verb). Kháng cự/Phản đối
vocab
Novel
/ˈnɒv.əl/
(adj). Mới lạ
vocab
Rendition
/renˈdɪʃ.ən/
(noun). Bản diễn giải/Cách thể hiện
vocab
Imitation
/ˌɪm.ɪˈteɪ.ʃən/
(noun). Sự bắt chước
vocab
Mingle
/ˈmɪŋ.ɡəl/
(verb). Trộn lẫn/Hòa nhập
vocab
Offspring
/ˈɒf.sprɪŋ/
(noun). Con cái (động vật)
vocab
Repertoire
/ˈrep.ə.twɑːr/
(noun). Kĩ năng/ khả năng
vocab
Dialect
/ˈdaɪ.ə.lekt/
(noun). Tiếng địa phương
vocab
Inherited
/ɪnˈher.ɪ.tɪd/
(adj). Di truyền/Thừa hưởng
vocab
Invariably
/ɪnˈveə.ri.ə.bli/
(adv). Luôn luôn/Bất biến
vocab
Adept
/əˈdept/
(adj). Tinh thông/Giỏi
vocab
Asset
/ˈæset/
(noun). Tài sản/Vốn quý
vocab
Matriarch
/ˈmeɪ.tri.ɑːk/
(noun). Con cái đầu đàn
vocab
Striking example
/ˈstraɪk.ɪŋ ɪɡˈzɑːm.pəl/
(noun). Ví dụ nổi bật
vocab
Stick to
/stɪk tuː/
(verb). Giữ nguyên/Tuân thủ
vocab
Breeding season
/ˈbriːd.ɪŋ ˈsiː.zən/
(noun). Mùa sinh sản
vocab
Distinct populations
/dɪˈstɪŋkt ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃənz/
(noun). Quần thể riêng biệt
vocab
Impart information
/ɪmˈpɑːt ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
(verb). Truyền đạt thông tin
vocab
Echo-locating clicks
/ˈek.əʊ ləʊˈkeɪ.tɪŋ klɪks/
(noun). Tiếng click định vị
vocab
Biological adaptation
/ˌbaɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl ˌæd.æpˈteɪ.ʃən/
(noun). Thích nghi sinh học
vocab
Rear their offspring
/ˈrɪə.r ðeər ˈɒf.sprɪŋ/
(verb). Nuôi dạy con cái
vocab
Ample opportunity
/ˈæm.pəl ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/
(noun). Cơ hội dồi dào
vocab
Ecological factor
/ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl ˈfæk.tə/
(noun). Yếu tố sinh thái
vocab
Avoid inbreeding
/əˈvɔɪd ɪnˈbriːd.ɪŋ/
(verb). Tránh giao phối cận huyết
vocab
Prolonged life span
/prəˈlɒŋd laɪf spæn/
(noun). Tuổi thọ kéo dài
vocab
In response to
/ɪn rɪˈspɒns tuː/
(adv). Phản ứng lại với
vocab
Throw out the notion
/θrəʊ aʊt ðə ˈnəʊ.ʃən/
(verb). Loại bỏ quan điểm
vocab
Paternity test
/pəˈtɜː.nə.ti test/
(noun). Xét nghiệm quan hệ cha con
vocab
Attract mates
/əˈtrækt meɪts/
(verb). Thu hút bạn tình
vocab
Passed on
/pɑːst ɒn/
(verb). Được truyền lại
vocab
Marine environment
/məˈriːn ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
(noun). Môi trường biển
vocab