Urban revitalization: transforming Talbot Park in Auckland

Urban revitalization: transforming Talbot Park in Auckland

Strong sense of community
/strɒŋ sɛns ɒv kəˈmjuːnəti/
(noun). Tinh thần/Ý thức cộng đồng mạnh mẽ
vocab
Defy the stereotype
/dɪˈfaɪ ðə ˈstɛrɪətaɪp/
(verb). Phá vỡ/Thách thức định kiến
vocab
Mentality of alienation
/mɛnˈtæləti ɒv ˌeɪliəˈneɪʃən/
(noun). Tâm lý xa lánh / bị cô lập
vocab
Low-cost home
/ləʊ-kɒst həʊm/
(noun). Nhà ở giá rẻ
vocab
Undergo a (remarkable) renewal
/ˌʌndəˈɡəʊ ə (rɪˈmɑːkəbl) rɪˈnjuːəl/
(verb). Trải qua một sự đổi mới (đáng kể)
vocab
Makeover
/ˈmeɪkəʊvə/
(noun). Sự lột xác, sự thay đổi diện mạo
vocab
Low socio-economic area
/ləʊ ˌsəʊʃiəʊˌiːkəˈnɒmɪk ˈeəriə/
(noun). Khu vực kinh tế - xã hội thấp
vocab
Low financial background
/ləʊ faɪˈnænʃəl ˈbækɡraʊnd/
(noun). Nền tảng tài chính yếu
vocab
Financial hardship
/faɪˈnænʃəl ˈhɑːdʃɪp/
(noun). Khó khăn (về) tài chính
vocab
Mix-raced cultural background
/mɪkst-reɪst ˈkʌltʃərəl ˈbækɡraʊnd/
(noun). Nền tảng văn hóa đa chủng tộc
vocab
Various ethnic origins
/ˈveəriəs ˈɛθnɪk ˈɒrɪdʒɪnz/
(noun). Nhiều nguồn gốc dân tộc khác nhau
vocab
Conventional
/kənˈvɛnʃənl/
(adj). Truyền thống, Thông thường
vocab
Strengthen relationships
/ˈstrɛŋθən rɪˈleɪʃənʃɪps/
(verb). Củng cố các mối quan hệ
vocab
Urban revitalization
/ˈɜːbən rɪˌvaɪtəlaɪˈzeɪʃən/
(noun). Sự tái đô thị hóa, sự đổi mới đô thị
vocab
Social housing / State housing
/ˈsəʊʃəl ˈhaʊzɪŋ / steɪt ˈhaʊzɪŋ/
(noun). Nhà ở xã hội
vocab
Accommodation density
/əˌkɒməˈdeɪʃən ˈdɛnsəti/
(noun). Mật độ chỗ ở / Mật độ dân cư
vocab
Refurbish
/ˌriːˈfɜːbɪʃ/
(verb). Tân trang, Cải tạo lại
vocab
Private sector
/ðə ˈpraɪvət ˈsɛktə/
(noun). Khu vực tư nhân
vocab
Demographics
/ˌdiːməˈɡræfɪks/
(noun). Số liệu/Thông tin nhân khẩu học
vocab
Affluent suburbs
/ˈæflʊənt ˈsʌbɜːbz/
(noun). Vùng ngoại ô giàu có, sung túc
vocab
Intensive tenancy management
/ɪnˈtɛnsɪv ˈtɛnənsi ˈmænɪdʒmənt/
(noun). Quản lý người thuê nhà (một cách) sát sao/chuyên sâu
vocab
Social engineering
/ˈsəʊʃəl ˌɛndʒɪˈnɪərɪŋ/
(noun). Kỹ thuật xã hội (ý tiêu cực: can thiệp, kiểm soát)
vocab
Plagued by
/pleɪɡd baɪ/
(verb). Bị hoành hành bởi, Bị phá hoại bởi
vocab
Dignified design
/ˈdɪɡnɪfaɪd dɪˈzaɪn/
(noun). Thiết kế trang nhã, đàng hoàng
vocab
Animosity
/ˌænɪˈmɒsəti/
(noun). Sự thù hằn, ác cảm
vocab
Dilapidated
/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/
(adj). Xiêu vẹo, đổ nát, ọp ẹp
vocab
Petty crime
/ˈpɛti kraɪm/
(noun). Tội vặt, Tội lặt vặt
vocab
Sobering
/ˈsəʊbərɪŋ/
(adj). Nghiêm trọng, Đáng suy ngẫm
vocab
Sustainable future
/səˈsteɪnəbl ˈfjuːtʃə/
(noun). Tương lai bền vững
vocab
Create tension
/kriˈeɪt ˈtɛnʃən/
(verb). Gây ra/Tạo ra căng thẳng
vocab
In sharp contrast to
/ɪn ʃɑːp ˈkɒntrɑːst tuː/
(preposition). Tương phản/Đối lập rõ rệt với
vocab
Prompt inquiries
/prɒmpt ɪnˈkwaɪəriz/
(verb). Thúc đẩy tò mò, Khiến người khác các câu hỏi
vocab
Prospective buyers
/prəˈspɛktɪv ˈbaɪəz/
(noun). Người mua tiềm năng
vocab
On the rise
/ɒn ðə raɪz/
(adj). Đang trên đà gia tăng
vocab
Them and us
/ðəm ænd ʌs/
(noun). Tình huống đối đầu giữa 2 nhóm
vocab
Come into the equation
/kʌm ˈɪntuː ði ɪˈkweɪʒən/
(verb). Trở thành một yếu tố (cần xem xét)
vocab
Convey a sense of
/kənˈveɪ ə sɛns ɒv/
(verb). Truyền tải/Mang lại một cảm giác
vocab
Beyond the accommodation limit
/bɪˈjɒnd ði əˌkɒməˈdeɪʃən ˈlɪmɪt/
(preposition). Vượt quá giới hạn/sức chứa
vocab
Complement
/ˈkɒmplɪmənt/
(verb). Bổ sung, Góp phần (làm cho tốt hơn)
vocab