implausible
/ɪmˈplɔːzəbl/
(adj). không thể tin được
vocab
unconscious inferences
/ʌnˈkɒnʃəs ˈɪnfərənsɪz/
(noun). những suy luận vô thức
vocab
treat with derision
/triːt wɪð dɪˈrɪʒən/
(verb). đối xử với sự chế giễu
vocab
mock
/mɒk/
(verb). chế giễu, nhại lại
vocab
pre-eminently rational beings
/priː-ˈɛmɪnəntli ˈræʃənəl ˈbiːɪŋz/
(noun). những sinh vật lý trí một cách nổi bật
vocab
be held responsible for
/biː hɛld rɪˈspɒnsəbl fɔːr/
(verb). phải chịu trách nhiệm
vocab
sense data
/sɛns ˈdeɪtə/
(noun). dữ liệu cảm giác
vocab
vividness
/ˈvɪvɪdnəs/
(noun). sự sống động
vocab
exceptionally vivid memories
/ɪkˈsɛpʃənəli ˈvɪvɪd ˈmɛməriz/
(noun). những ký ức cực kì sống động
vocab
ordinary illusions
/ˈɔːrdənɛri ɪˈluːʒənz/
(noun). những ảo ảnh thông thường
vocab
calculate likelihoods
/ˈkælkjəleɪt ˈlaɪklɪhʊdz/
(verb). tính toán khả năng
vocab
face-mask illusion
/feɪs-mæsk ɪˈluːʒən/
(noun). ảo ảnh mặt nạ
vocab
convex
/ˈkɒnvɛks/
(adj). lồi
vocab
concave
/ˈkɒnkeɪv/
(adj). lõm
vocab
precede
/prɪˈsiːd/
(verb). xảy ra trước
vocab
mistake sth for sth
/mɪsˈteɪk ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
(verb). nhầm cái gì với cái gì
vocab
recollection
/ˌrɛkəˈlɛkʃən/
(noun). hồi ức
vocab
regain sight
/riːˈɡeɪn saɪt/
(verb). lấy lại thị giác
vocab
specialised brain areas
/ˈspɛʃəlaɪzd breɪn ˈɛəriəz/
(noun). các vùng não chuyên biệt
vocab
under certain circumstances
/ˈʌndər ˈsɜːrtən ˈsɜːrkəmstænsɪz/
(adv). trong một số trường hợp nhất định
vocab
fail to do sth
/feɪl tuː duː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). không làm được gì
vocab
round in shape
/raʊnd ɪn ʃeɪp/
(adj). có hình tròn
vocab
preconception
/priːˌkɒnˈsɛpʃən/
(noun). định kiến, quan niệm có sẵn
vocab