on a restricted diet
/ɒn ə rɪˈstrɪktɪd ˈdaɪət/
(adj). theo chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt
accidental discovery
/ˌæksɪˈdɛntəl dɪsˈkʌvəri/
(noun). khám phá ngẫu nhiên
disruptive innovation
/dɪsˈrʌptɪv ˌɪnəˈveɪʃən/
(noun). đổi mới đột phá
produce a photographic image
/prəˈdjuːs ə ˌfoʊtəˈɡræfɪk ˈɪmɪdʒ/
(verb). tạo ra một bức ảnh thực tế hoặc một hình ảnh có tính chất chân thực như ảnh chụp
artificial sweetener
/ˌɑːrtəˈfɪʃəl ˈswiːtnər/
(noun). chất tạo ngọt nhân tạo
haphazard mess
/ˈhæpəzərd mɛs/
(noun). một mớ hỗn độn ngẫu nhiên
random variation
/ˈrændəm ˌvɛəriˈeɪʃən/
(noun). sự thay đổi ngẫu nhiên
colonists and consolidators
/ˈkɒlənɪsts ænd kənˈsɒlɪdeɪtərz/
(noun). những người khai phá và củng cố
mass-market items
/mæs-ˈmɑːrkɪt ˈaɪtəmz/
(noun). các mặt hàng đại chúng
productive slip-ups
/prəˈdʌktɪv slɪp-ʌps/
(noun). những sai lầm mang lại hiệu quả
tolerate failure
/ˈtɒləreɪt ˈfeɪljər/
(verb). chấp nhận thất bại
commercial gain
/kəˈmɜːrʃəl ɡeɪn/
(noun). lợi ích thương mại
accidental innovation
/ˌæksɪˈdɛntəl ˌɪnəˈveɪʃən/
(noun). đổi mới ngẫu nhiên
cornflakes
/ˈkɔːrnfleɪks/
(noun). bánh ngô mảnh
coincide with
/kəʊˈɪnsaɪd wɪð/
(verb). trùng hợp với
occur by accident
/əˈkɜːr baɪ ˈæksɪdənt/
(verb). xảy ra do tình cờ
unintentional result
/ˌʌnɪnˈtɛnʃənəl rɪˈzʌlt/
(noun). kết quả không chủ ý
nimble
/ˈnɪmbl/
(adj). nhanh nhẹn
be adept at
/biː əˈdɛpt æt/
(verb). giỏi về
make a success from someone else’s invention
/meɪk ə səkˈsɛs frəm ˈsʌmwʌn ɛlsɪz ɪnˈvɛnʃən/
(verb). tạo ra thành công từ phát minh của người khác
take clever ideas from
/teɪk ˈklɛvər aɪˈdiːəz frəm/
(verb). lấy ý tưởng thông minh từ
unusual thoughts and chance events
/ʌnˈjuːʒuəl θɔːts ænd ʧɑːns ɪˈvɛnts/
(noun). những suy nghĩ bất thường và sự kiện ngẫu nhiên
unlikely mental associations
/ʌnˈlaɪkli ˈmɛntl əˌsoʊsiˈeɪʃənz/
(noun). những sự liên tưởng trong tâm trí tưởng chừng không có mối liên hệ, nhưng lại được kết nối bất ngờ.
cone of expectation
/koʊn əv ɪkspɛkˈteɪʃən/
(noun). hình nón kỳ vọng
brands built up by word of mouth
/brændz bɪlt ʌp baɪ wɜːrd əv maʊθ/
(noun). các thương hiệu được xây dựng bằng truyền miệng
play it safe
/pleɪ ɪt seɪf/
(verb). chơi an toàn
a big thing to ask
/ə bɪɡ θɪŋ tuː ɑːsk/
(verb). một yêu cầu lớn

