high-powered telescopes
/haɪ-ˈpaʊərd ˈtɛlɪskoʊps/
(noun). kính viễn vọng công suất cao
vocab
mix bubbling fluids
/mɪks ˈbʌblɪŋ ˈfluːɪdz/
(verb). trộn các chất lỏng sủi bọt
vocab
unorthodox research
/ʌnˈɔːrθədɒks rɪˈsɜːrʧ/
(noun). nghiên cứu độc đáo, không chính thống
vocab
probe influence
/proʊb ˈɪnfluəns/
(verb). điều tra, phân tích, tìm hiểu tác động/ảnh hưởng của một yếu tố nào đó.
vocab
first-hand experience
/fɜːrst-hænd ɪkˈspɪəriəns/
(noun). kinh nghiệm trực tiếp
vocab
environmental message
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈmɛsɪdʒ/
(noun). thông điệp môi trường
vocab
more compelling
/mɔːr kəmˈpɛlɪŋ/
(adj). thuyết phục hơn
vocab
social proof
/ˈsoʊʃəl pruːf/
(noun). bằng chứng xã hội
vocab
reciprocity
/ˌrɛsɪˈprɒsɪti/
(noun). sự có đi có lại
vocab
charitable donations
/ˈʧærɪtəbl doʊˈneɪʃənz/
(noun). các khoản đóng góp từ thiện
vocab
highly persuasive
/ˈhaɪli pərˈsweɪsɪv/
(adj). rất thuyết phục
vocab
a hard sell
/ə hɑːrd sɛl/
(noun). điều rất khó thuyết phục hoặc khó bán
vocab
persuasion skills
/pərˈsweɪʒən skɪlz/
(noun). kỹ năng thuyết phục
vocab
a personal quest
/ə ˈpɜːrsənəl kwɛst/
(noun). một cuộc tìm kiếm cá nhân
vocab
easy prey for
/ˈiːzi preɪ fɔːr/
(noun). con mồi dễ dàng cho
vocab
enroll in sales-training programmes
/ɪnˈroʊl ɪn seɪlz-ˈtreɪnɪŋ ˈproʊɡræmz/
(verb). đăng ký các chương trình đào tạo bán hàng
vocab
be proportionate to
/biː prəˈpɔːrʃənət tuː/
(adj). tương xứng với
vocab
return favours
/rɪˈtɜːrn ˈfeɪvərz/
(verb). trả lại ơn huệ
vocab
a very unusual chance
/ə ˈvɛri ʌnˈjuːʒuəl ʧɑːns/
(noun). một cơ hội rất bất thường
vocab
make use of scarcity
/meɪk juːz əv ˈskɛərsəti/
(verb). tận dụng sự khan hiếm
vocab
boastful
/ˈboʊstfʊl/
(adj). khoác lác
vocab
display credentials
/dɪsˈpleɪ krəˈdɛnʃəlz/
(verb). hiển thị hoặc trình bày thông tin xác thực, bằng cấp, hoặc chứng chỉ
vocab
earlier undertaking
/ˈɜːrliər ˌʌndərˈteɪkɪŋ/
(noun). công việc trước đó
vocab
previous commitments
/ˈpriːviəs kəˈmɪtmənts/
(noun). những cam kết trước đó
vocab