urban farming
/ˈɜːbən ˈfɑːmɪŋ/
(noun). trồng trọt đô thị
city dwellers
/ˈsɪti ˈdwɛləz/
(noun). người sống ở thành phố
vacant land
/ˈveɪkənt lænd/
(noun). đất bỏ trống
utilization
/ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃən/
(noun). sự sử dụng
eco-friendly
/ˌiːkəʊˈfrɛndli/
(adj). thân thiện với môi trường
CO2 emissions
/siː əʊ tuː ɪˈmɪʃənz/
(noun). khí thải CO2
community centres
/kəˈmjuːnɪti ˈsɛntəz/
(noun). trung tâm cộng đồng
core committee
/kɔː ˈkəmɪti/
(noun). ban điều hành chính
amateurs
/ˈæmətəz/
(noun). người nghiệp dư
hands-on suggestions
/hændz ɒn səˈʤɛstʃənz/
(noun). gợi ý thực hành
physically disabled
/ˈfɪzɪkli dɪˈseɪbld/
(adj). bị khuyết tật thể chất
gardening tools
/ˈɡɑːdnɪŋ tuːlz/
(noun). dụng cụ làm vườn
window boxes
/ˈwɪndəʊ bɒksɪz/
(noun). hộp trồng cây ngoài cửa sổ
compost
/ˈkɒmpɒst/
(noun). phân hữu cơ
science classes
/ˈsaɪəns ˈklɑːsɪz/
(noun). lớp học khoa học
conscious of
/ˈkɒnʃəs ɒv/
(adj). nhận thức về
surrounding environment
/səˈraʊndɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/
(noun). môi trường xung quanh
greenhouse
/ˈɡriːnhaʊs/
(noun). nhà kính
soil tests
/sɔɪl tɛsts/
(noun). kiểm tra đất
sensible diet
/ˈsɛnsəbl ˈdaɪət/
(noun). chế độ ăn hợp lý

