preference
/ˈprɛfərəns/
(noun). sự ưu tiên, sở thích
vocab
assume
/əˈsjuːm/
(verb). cho rằng, giả định
vocab
chemist
/ˈkɛmɪst/
(noun). hiệu thuốc; dược sĩ
vocab
accommodation
/əˌkɒməˈdeɪʃən/
(noun). chỗ ở, nơi ở
vocab
settle in
/ˈsɛtl ɪn/
(verb). ổn định cuộc sống
vocab
lease
/liːs/
(noun). hợp đồng cho thuê
vocab
rent
/rɛnt/
(verb). thuê / tiền thuê
vocab
suit
/suːt/
(verb). phù hợp
vocab
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
(noun). sự lựa chọn khác
vocab
move in
/muːv ɪn/
(verb). dọn vào
vocab
partially furnished
/ˈpɑːʃəli ˈfɜːnɪʃt/
(adj). được trang bị một phần đồ nội thất
vocab
mad keen (on)
/mæd kiːn ɒn/
(adj). cực kỳ thích
vocab
surfer
/ˈsɜːfə/
(noun). người lướt sóng
vocab
shift work
/ʃɪft wɜːk/
(noun). công việc theo ca
vocab
power bill
/ˈpaʊə bɪl/
(noun). hóa đơn tiền điện
vocab