Degrade skills
/dɪˈɡreɪd skɪlz/
(verb). Làm suy giảm/mai một kỹ năng
vocab
Earning power
/ˈɜːnɪŋ ˈpaʊə/
(noun). Khả năng kiếm tiền
vocab
Move into senior management
/muːv ˈɪntuː ˈsiːniə ˈmænɪdʒmənt/
(verb). Thăng tiến lên (vị trí) quản lý cấp cao
vocab
Win promotion
/wɪn prəˈməʊʃən/
(verb). Giành được/có được sự thăng chức
vocab
Gender-specific quotas
/ˈdʒɛndə-spɪˈsɪfɪk ˈkwəʊtəz/
(noun). Số lượng cái gì đó (như nghỉ phép) (được quy định ) theo giới tính
vocab
Paternity leave
/pəˈtɜːnəti liːv/
(noun). Nghỉ phép (cho nam) khi có con
vocab
Maternity leave
/məˈtɜːnəti liːv/
(noun). Nghỉ phép thai sản (cho nữ)
vocab
Parental leave
/pəˈrɛntl liːv/
(noun). Nghỉ phép cha mẹ (chung)
vocab
Child-rearing
/ˈtʃaɪld-ˈrɪərɪŋ/
(noun). Việc nuôi dạy con cái
vocab
Fall squarely on
/fɔːl ˈskweəli ɒn/
(verb). Rơi hoàn toàn vào (trách nhiệm)
vocab
Caregivers
/ˈkeəˌɡɪvəz/
(noun). Người chăm sóc
vocab
Division of labour
/dɪˈvɪʒən ɒv ˈleɪbə/
(noun). Sự phân công lao động
vocab
Breadwinning
/ˈbrɛdˌwɪnɪŋ/
(noun). Việc trụ cột kinh tế / kiếm sống
vocab
Blundering sidekicks
/ˈblʌndərɪŋ ˈsaɪdkɪks/
(noun). Người bạn hỗ trợ vụng về
vocab
Well-meaning buffoons
/ˈwɛl-ˈmiːnɪŋ bəˈfuːnz/
(noun). Gã hề/người ngốc nghếch có ý tốt
vocab
Foot the bill
/fʊt ðə bɪl/
(verb). Thanh toán hóa đơn / Chi trả
vocab
Beneficiary
/ˌbɛnɪˈfɪʃəriz/
(noun). Người thụ hưởng
vocab
Paradoxical
/ˌpærəˈdɒksɪkəl/
(adj). Nghịch lý, ngược đời
vocab
Unintended consequences
/ˌʌnɪnˈtɛndɪd ˈkɒnsɪkwənsɪz/
(noun). Hậu quả không mong muốn
vocab
Discrimination
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/
(noun). Sự phân biệt đối xử
vocab
Serial leave-taking
/ˈsɪəriəl liːv-ˈteɪkɪŋ/
(noun). Việc nghỉ phép liên tục/nhiều lần
vocab
Take up the offer
/teɪk ʌp ði ˈɒfə/
(verb). Chấp nhận lời đề nghị / tận dụng
vocab
Professional advancement
/prəˈfɛʃənl ədˈvɑːnsmənt/
(noun). Sự thăng tiến trong nghề nghiệp
vocab
Forgo
/fɔːˈɡəʊ/
(verb). Từ bỏ, bỏ qua
vocab
Weigh heavily
/weɪ ˈhɛvɪli/
(verb). Đè nặng, Gây áp lực lớn
vocab
Overcome obstacles
/ˌəʊvəˈkʌm ˈɒbstəklz/
(verb). Vượt qua chướng ngại vật/trở ngại
vocab
A firm nudge
/ə fɜːm nʌdʒ/
(noun). Một cú hích/thúc đẩy mạnh mẽ
vocab
Incentives
/ɪnˈsɛntɪvz/
(noun). Sự khích lệ, động lực (thường là tiền)
vocab
Account for
/əˈkaʊnt fɔː/
(verb). Chiếm (tỷ lệ)
vocab
State meddling
/steɪt ˈmɛdlɪŋ/
(noun). Sự can thiệp của nhà nước
vocab
Channel into
/ˈtʃænl ˈɪntuː/
(verb). Hướng... vào / Đẩy... vào
vocab
Aimed at
/eɪmd æt/
(adj). Nhắm vào, Dành cho
vocab
Grant/ Offer a bonus
/ɡrɑːnt / ˈɒfər ə ˈbəʊnəs/
(verb). Thưởng / Tặng thêm
vocab
Entitled to
/ɪnˈtaɪtld tuː/
(adj). Có quyền (hưởng)
vocab
Turn out (that)
/tɜːn aʊt ðæt/
(verb). Hóa ra (là)
vocab
Fortnight
/ˈfɔːtnaɪt/
(noun). Hai tuần lễ
vocab
Draw up
/drɔː ʌp/
(verb). Soạn thảo, phác thảo
vocab
Bring up
/brɪŋ ʌp/
(verb). Nuôi nấng, nuôi dạy
vocab
Spells of absence
/spɛlz ɒv ˈæbsəns/
(noun). Những đợt/khoảng thời gian vắng mặt
vocab
Government initiatives
/ˈɡʌvnmənt ɪˈnɪʃətɪvz/
(noun). Các sáng kiến/chính sách của chính phủ
vocab