specific abilities
/spəˈsɪfɪk əˈbɪlətiz/
(noun). những khả năng cụ thể
vocab
vice versa
/ˌvaɪsi ˈvɜːrsə/
(adv). ngược lại
vocab
alert sb to sth
/əˈlɜːrt ˈsʌmbədi tuː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). cảnh báo ai đó về điều gì
vocab
identify sources of material
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈsɔːrsɪz əv məˈtɪəriəl/
(verb). xác định nguồn tài liệu
vocab
iconic writers
/aɪˈkɒnɪk ˈraɪtərz/
(noun). các nhà văn mang tính biểu tượng
vocab
a panoramic social summary
/ə ˌpænəˈræmɪk ˈsoʊʃəl ˈsʌməri/
(noun). một bản tóm tắt xã hội toàn cảnh
vocab
affiliation
/əˌfɪliˈeɪʃən/
(noun). sự liên kết
vocab
autobiographical roots
/ˌɔːtəbaɪəˈɡræfɪkəl ˈruːts/
(noun). nguồn gốc tự truyện
vocab
Irish sensibilities
/ˈaɪrɪʃ ˌsɛnsəˈbɪlətiz/
(noun). cảm quan văn hóa, thẩm mỹ và tinh thần đặc trưng của người Ireland.
vocab
literary journals
/ˈlɪtərəri ˈʤɜːrnəlz/
(noun). các tạp chí văn học
vocab
a glimpse of
/ə ɡlɪmps əv/
(noun). một cái nhìn thoáng qua
vocab
subjective selection
/səbˈdʒɛktɪv sɪˈlɛkʃən/
(noun). sự lựa chọn chủ quan
vocab
residency
/ˈrɛzɪdənsi/
(noun). tình trạng cư trú hợp pháp.
vocab
editorial guidelines
/ˌɛdɪˈtɔːriəl ˈɡaɪdlaɪnz/
(noun). hướng dẫn biên tập
vocab
a short-story writer
/ə ʃɔːrt-ˈstɔːri ˈraɪtər/
(noun). nhà văn truyện ngắn
vocab
lose interest in sth
/luːz ˈɪntərɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/
(verb). mất hứng thú với cái gì
vocab
rule out of sb's consideration
/ruːl aʊt əv ˈsʌmbədiz kənˌsɪdəˈreɪʃən/
(verb). loại trừ khỏi sự cân nhắc của ai đó
vocab
incompatible with sth
/ɪnkəmˈpætəbl wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(adj). không tương thích với
vocab
simplistic
/sɪmˈplɪstɪk/
(adj). quá đơn giản hóa, hời hợt, thiếu chiều sâu,
vocab
be overstated
/biː ˈoʊvərˈsteɪtɪd/
(verb). bị nói quá
vocab
set out to
/sɛt aʊt tuː/
(verb). bắt đầu làm
vocab
beyond their scope
/bɪˈjɒnd ðɛər skoʊp/
(adv). vượt ra ngoài phạm vi của họ
vocab
a new wave of talent
/ə njuː weɪv əv ˈtælənt/
(noun). một làn sóng tài năng mới
vocab
be about to become prominent
/biː əˈbaʊt tuː bɪˈkʌm ˈprɒmɪnənt/
(verb). sắp trở nên nổi bật
vocab
implement a cultural recovery package
/ˈɪmpləmənt ə ˈkʌlʧərəl rɪˈkʌvəri ˈpækɪʤ/
(verb). gói biện pháp/hỗ trợ nhằm khôi phục ngành văn hóa
vocab
the Prime Minister
/ðə praɪm ˈmɪnɪstər/
(noun). thủ tướng
vocab
postgraduate degree courses
/poʊstˈɡrædʒuət dɪˈɡriː ˈkɔːrsɪz/
(noun). các khóa học sau đại học
vocab
tertiary programmes
/ˈtɜːrʃiˌɛri ˈproʊɡræmz/
(noun). các chương trình giáo dục bậc đại học và sau đại học
vocab
literary publications
/ˈlɪtərəri pʌblɪˈkeɪʃənz/
(noun). các ấn phẩm văn học
vocab