Từ Vựng IELTS Mock Test Vol 21 - Reading Test 3 - Passage 1: Saving the saiga
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Mock Test - Reading Test 3 - Passage 1: Saving the saiga được lấy từ cuốn IELTS Mock Test Vol 21. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
saiga
/ˈsaɪɡə/
(noun). linh dương saiga
antelope
/ˈæntɪləʊp/
(noun). linh dương
native to
/ˈneɪtɪv tuː/
(adj). có nguồn gốc từ
roamed
/rəʊmd/
(verb). đi lang thang, sinh sống rộng khắp
enormous herds
/ɪˈnɔːməs hɜːdz/
(noun). những đàn rất lớn
confined to
/kənˈfaɪnd tuː/
(adj). bị giới hạn ở
wilderness
/ˈwɪldənəs/
(noun). vùng hoang dã
steppes
/steps/
(noun). thảo nguyên
adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
(noun). sự thích nghi
bulbous nose
/ˈbʌlbəs nəʊz/
(noun). chiếc mũi phình to
swollen nostrils
/ˈswəʊlən ˈnɒstrəlz/
(noun). lỗ mũi phồng to
dust
/dʌst/
(noun). bụi
lungs
/lʌŋz/
(noun). phổi
coat
/kəʊt/
(noun). bộ lông
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
(noun). sự tuyệt chủng
respite
/ˈrespaɪt/
(noun). khoảng thời gian tạm nghỉ, tạm thoát
break-up
/ˈbreɪk ʌp/
(noun). sự tan rã
poaching
/ˈpəʊtʃɪŋ/
(noun). săn bắt trộm
horns
/hɔːnz/
(noun). sừng
prized
/praɪzd/
(adj). được đánh giá cao, quý
population crash
/ˌpɒpjuˈleɪʃn kræʃ/
(noun). sự sụt giảm dân số loài nghiêm trọng
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). môi trường sống
settlement
/ˈsetlmənt/
(noun). khu định cư
migration routes
/maɪˈɡreɪʃn ruːts/
(noun). tuyến đường di cư
transboundary species
/trænzˈbaʊndəri ˈspiːʃiːz/
(noun). loài sống xuyên biên giới
mass mortality events
/mæs mɔːˈtæləti ɪˈvents/
(noun). các sự kiện chết hàng loạt
climate change
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
(noun). biến đổi khí hậu
streams
/striːmz/
(noun). suối
aerial census
/ˈeəriəl ˈsensəs/
(noun). cuộc kiểm kê từ trên không

