Từ vựng sách IELTS Practice C - Book 1 bài Listening Test 3 - Section 1: Conference registration form

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của bài Listening Test 3 - Section 1: Conference registration form được lấy từ cuốn IELTS Practice C - Book 1. Phần từ vựng IELTS của bài bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ vựng sách IELTS Practice C - Book 1 bài Listening Test 3 - Section 1: Conference registration form

accommodation
/əˌkɑməˈdeɪʃən/
(noun). nơi ở
vocab
faculty
/ˈfækəlti/
(noun). khoa
vocab
education
/ˌɛʤəˈkeɪʃən/
(noun). ngành giáo dục, sư phạm
vocab
verify
/ˈvɛrəˌfaɪ/
(verb). xác nhận
vocab
registration >> register (v)
/ˌrɛʤɪˈstreɪʃən/
(noun). việc đăng kí
vocab
eligible
/ˈɛləʤəbəl/
(adj). đủ tiêu chuẩn
vocab
discount
/dɪˈskaʊnt/
(noun). giảm giá
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). yêu cầu
vocab
rather
/ˈræðər/
(adv). hơi, khá
vocab
session
/ˈsɛʃən/
(noun). buổi, phiên làm việc
vocab
gifted
/ˈgɪftəd/
(adj). có năng khiếu
vocab
gender
/ˈʤɛndər/
(noun). giới tính
vocab
option >> opt for (v)
/ˈɑpʃən/
(noun). sự lựa chọn
vocab
credit card
/ˈkrɛdət kɑrd/
(noun). thẻ tín dụng
vocab
cash
/kæʃ/
(noun). tiền mặt
vocab
conference
/ˈkɑnfərəns/
(noun). hội thảo
vocab
corridor
/ˈkɔrədər/
(noun). hành lang
vocab
preference
/ˈprɛfərəns/
(noun). cái được ưa thích hơn
vocab
fascinating
/ˈfæsəˌneɪtɪŋ/
(adj). hấp dẫn
vocab