curator
/ˈkjʊərətə/
(noun). người phụ trách bảo tàng/sở thú
endangered
/ɪnˈdeɪndʒəd/
(adj). bị đe dọa
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). loài
pesticides
/ˈpɛstɪsaɪdz/
(noun). thuốc trừ sâu
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). môi trường sống
urban development
/ˈɜːbən dɪˈvɛləpmənt/
(noun). phát triển đô thị
staple crop
/ˈsteɪpəl krɒp/
(noun). cây lương thực chính
media
/ˈmiːdiə/
(noun). truyền thông
sympathy
/ˈsɪmpəθi/
(noun). sự cảm thông
insignificant
/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). không quan trọng
disgust
/dɪsˈɡʌst/
(noun). sự ghê tởm
plight
/plaɪt/
(noun). hoàn cảnh khó khăn
ecosystem
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
food chain
/fuːd tʃeɪn/
(noun). chuỗi thức ăn
stable
/ˈsteɪbəl/
(adj). ổn định
toxic
/ˈtɒksɪk/
(adj). độc hại
beneficial
/ˌbɛnɪˈfɪʃəl/
(adj). có lợi
cobwebs
/ˈkɒbwɛbz/
(noun). mạng nhện
clot
/klɒt/
(verb). đông lại
self-interest
/ˌsɛlf ˈɪntrəst/
(noun). lợi ích cá nhân

