extinction
/ɪkˈstɪŋkʃən/
(noun). sự tuyệt chủng
vocab
habitat destruction
/ˈhæbɪtæt dɪˈstrʌkʃən/
(noun). sự phá hủy môi trường sống
vocab
climate change
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
(noun). biến đổi khí hậu
vocab
radiocarbon dating
/ˌreɪdiəʊˈkɑːbən ˈdeɪtɪŋ/
(noun). phương pháp xác định niên đại bằng carbon
vocab
skeletal remains
/ˈskelətl rɪˈmeɪnz/
(noun). các phần xương còn sót lại
vocab
fundamental change
/ˌfʌndəˈmentl tʃeɪndʒ/
(noun). sự thay đổi căn bản
vocab
glacial period / ice age
/ˈɡleɪʃəl ˈpɪəriəd / aɪs eɪdʒ/
(noun). kỷ băng hà
vocab
interglacial
/ˌɪntəˈɡleɪʃəl/
(noun). giai đoạn ấm giữa hai kỷ băng hà
vocab
antlers
/ˈæntləz/
(noun). gạc (của hươu, nai)
vocab
predation
/prɪˈdeɪʃən/
(noun). sự săn mồi
vocab
exaggerated feature
/ɪɡˈzædʒəreɪtɪd ˈfiːtʃə/
(noun). đặc điểm cường điệu, quá khổ
vocab
vegetation
/ˌvedʒəˈteɪʃən/
(noun). thảm thực vật
vocab
megafauna
/ˌmeɡəˈfɔːnə/
(noun). động vật khổng lồ
vocab
tough out
/tʌf aʊt/
(verb). vượt qua thời kỳ khó khăn
vocab
pollen analysis
/ˈpɒlən əˈnæləsɪs/
(noun). phân tích phấn hoa
vocab
human pressures
/ˈhjuːmən ˈpreʃəz/
(noun). áp lực từ con người
vocab
Neolithic people
/ˌniːəˈlɪθɪk ˈpiːpl/
(noun). người thời kỳ đồ đá mới
vocab
high-quality forage
/ˌhaɪˈkwɒlɪti ˈfɒrɪdʒ/
(noun). thức ăn có chất lượng cao
vocab
water shortage
/ˈwɔːtə ˈʃɔːtɪdʒ/
(noun). thiếu nước
vocab
staggered extinction
/ˈstæɡəd ɪkˈstɪŋkʃən/
(noun). sự tuyệt chủng dần dần
vocab