the avant-garde
/ˌævɒ̃ˈɡɑːrd/
(adj). Phong cách nghệ thuật tiên phong
manifesto
/ˌmænɪˈfɛstoʊ/
(noun). Tuyên ngôn
cinematic truth
/ˌsɪnəˈmætɪk truːθ/
(noun). Chân lý điện ảnh
big budget
/bɪɡ ˈbʌdʒɪt/
(noun). Ngân sách lớn
vow of chastity
/vaʊ əv ˈtʃæstɪti/
(noun). Lời thề trinh tiết
diegetic
/daɪəˈdʒɛtɪk/
(adj). (Âm thanh) thuộc không gian truyện phim
non-diegetic
/nɒn-daɪəˈdʒɛtɪk/
(adj). (Âm thanh) không thuộc không gian truyện phim
hand-held camera
/hænd-hɛld ˈkæmərə/
(noun). Máy quay cầm tay
natural lighting
/ˈnætʃərəl ˈlaɪtɪŋ/
(noun). Ánh sáng tự nhiên
superficial action
/ˌsuːpərˈfɪʃəl ˈækʃən/
(noun). Hành động hời hợt
familial relationships
/fəˈmɪliəl rɪˈleɪʃənʃɪps/
(noun). Các mối quan hệ gia đình
director’s credit
/dɪˈrɛktərz ˈkrɛdɪt/
(noun). Dòng ghi công đạo diễn
grainy effect
/ˈɡreɪni ɪˈfɛkt/
(noun). Hiệu ứng nhiễu hạt
low-budget films
/loʊ-ˈbʌdʒɪt fɪlmz/
(noun). Các bộ phim kinh phí thấp
critical acclaim
/ˈkrɪtɪkəl əˈkleɪm/
(noun). Sự hoan nghênh của giới phê bình
formulaic
/ˈfɔːrmjʊˈleɪɪk/
(adj). Công thức, rập khuôn
impose style
/ɪmˈpoʊz staɪl/
(verb). Áp đặt phong cách
on location
/ɒn loʊˈkeɪʃən/
(adv). Tại địa điểm thực tế (không phải ở studio)
props and sets
/prɒps ænd sɛts/
(noun). Đạo cụ và bối cảnh
realistic
/ˈrɪəlɪstɪk/
(adj). Hiện thực, chân thực
everyday aspects
/ˈɛvriˌdeɪ ˈæspɛkts/
(noun). Các khía cạnh hàng ngày
digital video
/ˈdɪdʒɪtl ˈvɪdioʊ/
(noun). Video kỹ thuật số
blow up
/bloʊ ʌp/
(verb). Phóng to (hình ảnh)
harmonica player
/hɑːrˈmɒnɪkə ˈpleɪər/
(noun). Người chơi harmonica
chided
/tʃaɪdɪd/
(verb). Khiển trách, quở trách
rebutted
/rɪˈbʌtɪd/
(verb). Bác bỏ
interfered with
/ˌɪntərˈfɪərd wɪθ/
(verb). Can thiệp vào
Jury Prize
/ˈdʒʊəri praɪz/
(noun). Giải thưởng của Ban giám khảo
film gauge
/fɪlm ɡeɪdʒ/
(noun). Khổ phim
personal tastes
/ˈpɜːrsənəl teɪsts/
(noun). Sở thích cá nhân
exhibit the truth
/ɪɡˈzɪbɪt ðə truːθ/
(verb). Phơi bày sự thật
terminated
/ˈtɜːrmɪˌneɪtɪd/
(verb). Chấm dứt
large sums of money
/lɑːrdʒ sʌmz əv ˈmʌni/
(noun). Số tiền lớn
unnecessary violence
/ʌnˈnɛsəˌsɛri ˈvaɪələns/
(noun). Bạo lực không cần thiết
disenchanted
/dɪsɛnˈtʃɑːntɪd/
(adj). Vỡ mộng, không còn ảo tưởng

