estate agent
/ɪˈsteɪt ˌeɪdʒənt/
(noun). Nhân viên môi giới bất động sản
vocab
flat
/flæt/
(noun). Căn hộ
vocab
rent
/fə ˈrent/
(verb). Cho thuê
vocab
two-bed
/ˈtuː bed/
(adj). Hai phòng ngủ
vocab
Old Port
/ˈəʊld pɔːt/
(noun). Cảng cũ
vocab
centre
/ˈsɛntə/
(noun). Trung tâm
vocab
contract
/ˈkɒntrækt/
(noun). Hợp đồng
vocab
budget
/ˈbʌdʒɪt/
(noun). Ngân sách
vocab
available
/əˈvɛɪləbl/
(adj). Có sẵn
vocab
garden
/ˈɡɑːdn/
(noun). Vườn
vocab
spacious
/ˈspæʃəs/
(adj). Rộng rãi
vocab
affordable
/əˈfɔːdəbl/
(adj). Có giá phải chăng
vocab
accommodate
/əˈkɒmədeɪt/
(verb). Chứa được, đáp ứng
vocab
side street
/ˈsaɪd striːt/
(noun). Đường nhỏ, hẻm nhỏ
vocab
parking space
/ˈpɑːkɪŋ speɪs/
(noun). Chỗ đậu xe
vocab
view (a property)
/tə ˈvjuː/
(verb). Xem nhà
vocab
take your name
/ˈteɪk jə ˈneɪm/
(verb). Ghi lại tên bạn
vocab
telephone number
/ˈtelɪfəʊn ˈnʌmbə/
(noun). Số điện thoại
vocab
email address
/ˈiːmeɪl əˈdrɛs/
(noun). Địa chỉ email
vocab
up-and-coming
/ˈʌp ən ˈkʌmɪŋ/
(adj). Đang phát triển, nổi lên
vocab