Mound
/maʊnd/
(noun). Gò đất/Đống đất đá
Arid
/ˈær.ɪd/
(adj). Khô cằn
Metropolis
/məˈtrɒp.əl.ɪs/
(noun). Đô thị lớn
Excavation
/ˌeks.kəˈveɪ.ʃən/
(noun). Cuộc khai quật
Rubble
/ˈrʌb.əl/
(noun). Gạch vụn/Đống đổ nát
Elite
/iˈliːt/
(noun). Tầng lớp ưu tú
Dwelling
/ˈdwel.ɪŋ/
(noun). Nơi ở
Irrigate
/ˈɪr.ɪ.ɡeɪt/
(verb). Tưới tiêu
Stockpiling
/ˈstɒk.paɪ.lɪŋ/
(noun). Sự dự trữ
Fiber
/ˈfaɪ.bər/
(noun). Sợi
Textile
/ˈtek.staɪl/
(noun). Dệt may/Vải vóc
Unearth
/ʌnˈɜːθ/
(verb). Khai quật
Geographical landscape
/ˌdʒiː.əˈɡræf.ɪ.kəl ˈlænd.skeɪp/
(noun). Cảnh quan địa lý
Urban center
/ˈɜː.bən ˈsen.tər/
(noun). Trung tâm đô thị
On a monumental scale
/ɒn ə ˌmɒn.juˈmen.təl skeɪl/
(adv). Ở một quy mô đồ sộ
Residential building
/ˌrez.ɪˈden.ʃəl ˈbɪl.dɪŋ/
(noun). Tòa nhà để ở
Undertake the task
/ˌʌn.dəˈteɪk ðə tɑːsk/
(verb). Đảm nhận nhiệm vụ
Clear away
/klɪər əˈweɪ/
(verb). Dọn dẹp sạch
Radiocarbon dating
/ˌreɪ.di.əʊˈkɑː.bən ˈdeɪ.tɪŋ/
(noun). Định tuổi bằng carbon
Give rise to
/ɡɪv raɪz tuː/
(verb). Hình thành nên
Manual laborer
/ˈmæn.ju.əl ˈleɪ.bər.ə/
(noun). Lao động chân tay
Hierarchy of living
/ˈhaɪə.rɑː.ki əv ˈlɪv.ɪŋ/
(noun). Phân cấp lối sống
Trade center
/treɪd ˈsen.tər/
(noun). Trung tâm thương mại
In the first place
/ɪn ðə fɜːst pleɪs/
(adv). Ngay từ đầu
Naturally-occurring
/ˈnætʃ.ər.əl.i əˈkɜː.rɪŋ/
(adj). Có sẵn trong tự nhiên
Immediate area
/ɪˈmiː.di.ət ˈeə.ri.ə/
(noun). Khu vực lân cận
Occupational specialization
/ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən.əl/
(noun). Chuyên môn hóa nghề
Canal
/ kəˈnæl/
(noun). Kênh
Crop failure
/krɒp ˈfeɪ.ljər/
(noun). Mất mùa
Fall into place
/fɔːl ˈɪn.tuː pleɪs/
(verb). Trở nên hợp lý
In exchange for
/ɪn ɪksˈtʃeɪndʒ fɔːr/
(noun). Để đổi lấy
Flotation device
/fləʊˈteɪ.ʃən dɪˈvaɪ.s/
(noun). Thiết bị nổi (phao)
Be subjected to
/bi: səbˈdʒek.tɪd tuː/
(verb). Bắt cái gì trải qua quá trình nào đó
Retaining wall
/rɪˈteɪ.nɪŋ wɔːl/
(noun). Tường chắn

