Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a time when you had freedom to make a choice but felt responsible for the outcome

Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a time when you had freedom to make a choice but felt responsible for the outcome” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.

🚀 Đề bài

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when you had freedom to make a choice but felt responsible for the outcome” - Part 2 thường được dùng trong bài.

😵 Dàn ý

Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.

Describe a time when you had freedom to make a choice but felt responsible for the outcome
Body paragraph 1:
Introduction
Idea 1
What the situation was
    Choosing between two job offers after university
Idea 2
What choice you had
    Stable corporate job vs. riskier startup aligned with personal passion
Idea 3
What you decided
    Chose the startup for its sustainability mission and potential impact
Body paragraph 2:
And explain how the freedom and responsibility affected you
Empowering but heavy with pressure
Felt anxious about consequences, second-guessed the decision
Responsibility pushed me to work harder and grow personally

📚 Vocabulary

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when you had freedom to make a choice but felt responsible for the outcome” - Part 2 thường được dùng trong bài.

wrap up
/ræp ʌp/
(verb). kết thúc, hoàn thành một việc gì đó
vocab
corporate gig
/ˈkɔː.pər.ət ɡɪɡ/
(noun). công việc trong môi trường doanh nghiệp
vocab
align with someone
/əˈlaɪn wɪð ˈsʌm.wʌn/
(verb). đồng thuận, cùng hướng với ai đó về quan điểm hoặc mục tiêu
vocab
play something safe
/pleɪ ˈsʌm.θɪŋ seɪf/
(verb). hành động cẩn trọng, không mạo hiểm
vocab
take a leap
/teɪk ə liːp/
(verb). liều mình, bước ra khỏi vùng an toàn
vocab
walk a tightrope with no safety net (fig.)
/wɔːk ə ˈtaɪt.rəʊp wɪð nəʊ ˈseɪf.ti net/
(verb). mạo hiểm mà không có sự đảm bảo hoặc hỗ trợ nào
vocab
own the outcome
/əʊn ði ˈaʊt.kʌm/
(verb). chịu trách nhiệm về kết quả
vocab
second-guess
/ˌsek.əndˈɡes/
(verb). nghi ngờ lại quyết định của mình, phân vân sau khi đã lựa chọn
vocab
lit a fire under someone
/lɪt ə ˈfaɪər ˈʌn.dər ˈsʌm.wʌn/
(verb). thúc đẩy ai đó hành động hoặc làm việc nhanh, có động lực
vocab
throw oneself into
/θrəʊ wʌnˈsɛlf ˈɪn.tuː/
(verb). dốc hết sức, tập trung hoàn toàn vào việc gì đó
vocab
make the right call
/meɪk ðə raɪt kɔːl/
(verb). đưa ra quyết định đúng đắn
vocab
trust one's gut
/trʌst wʌnz ɡʌt/
(verb). tin vào trực giác của mình
vocab

✨ Bài tập Exercise

Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.

walking a tightrope with no safety net

take a leap

wrapped up

align with

played it safe

corporate gig

Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.

 

Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background