Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a time when bad weather had a negative effect on your mood or emotions

Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a time when bad weather had a negative effect on your mood or emotions” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.

🚀 Đề bài

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when bad weather had a negative effect on your mood or emotions” - Part 2 thường được dùng trong bài.

😵 Dàn ý

Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.

Describe a time when bad weather had a negative effect on your mood or emotions
Body paragraph 1:
Introduction
Idea 1
When it happened
    Late October 2023, autumn weekend
Idea 2
What the weather was like
    Pouring rain, howling wind, heavy gray sky
Idea 3
What you planned to do that day
    Hiking trip with friends to see fall colors and relax
Body paragraph 2:
And explain how the bad weather made you feel
Frustrated and disappointed
Day felt stolen, couldn’t enjoy the outdoors
Trapped indoors, restless mood, gloom mirrored emotions

📚 Vocabulary

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a time when bad weather had a negative effect on your mood or emotions” - Part 2 thường được dùng trong bài.

throw someone off
/θrəʊ ˈsʌm.wʌn ɒf/
(verb). làm ai đó bối rối hoặc mất tập trung
vocab
downright
/ˈdaʊn.raɪt/
(adv). hoàn toàn, thực sự (dùng để nhấn mạnh điều tiêu cực hoặc tích cực)
vocab
suck the light out of everything
/sʌk ðə laɪt aʊt əv ˈev.ri.θɪŋ/
(verb). làm mọi thứ trở nên tiêu cực, mất sức sống
vocab
pull the rug out from under someone
/pʊl ðə rʌɡ aʊt frəm ˈʌn.dər ˈsʌm.wʌn/
(verb). khiến ai đó bất ngờ mất đi chỗ dựa hoặc hy vọng
vocab
be pumped for something
/bi pʌmpt fə ˈsʌm.θɪŋ/
(verb). cực kỳ hào hứng, mong chờ điều gì đó
vocab
get the better of someone
/ɡet ðə ˈbet.ər əv ˈsʌm.wʌn/
(verb). chiếm ưu thế, chế ngự được ai đó hoặc điều gì đó
vocab
roll with what something throws at you
/rəʊl wɪð wɒt ˈsʌm.θɪŋ θrəʊz æt juː/
(verb). thích nghi với những điều bất ngờ hoặc khó khăn trong cuộc sống
vocab
mope around
/məʊp əˈraʊnd/
(verb). đi quanh quẩn buồn bã, thiếu sức sống
vocab
pivot to something
/ˈpɪv.ət tə ˈsʌm.θɪŋ/
(verb). chuyển hướng sang điều gì đó mới (ý tưởng, chiến lược...)
vocab
when the going gets tough
/wen ðə ˈɡəʊ.ɪŋ ɡets tʌf/
(conjunction). khi tình huống trở nên khó khăn, cần bản lĩnh để vượt qua
vocab

✨ Bài tập Exercise

Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.

pumped for

pulled the rug out from under

threw me off

suck the light out of everything

downright

Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.

 

Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background