Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a historical period you would like to know more.

Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a historical period you would like to know more.” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.

🚀 Đề bài

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a historical period you would like to know more” - Part 2 thường được dùng trong bài.

😵 Dàn ý

Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.

Describe a historical period you would like to know more.
Body paragraph 1:
Introduction
When it was
17th–18th centuries – mainly in Europe
What you are interested in
Revolutionary ideas → science, reason, individual rights, freedom of speech and belief
What you have known
Key thinkers: Voltaire, John Locke, Immanuel Kant
Influenced modern democracies → American and French Revolutions, legal and political systems
Basic exposure through articles and YouTube documentaries
Body paragraph 2:
Why you would like to know more
Its relevance to modern society and power to inspire
Promotes reason and evidence → vital in today’s world of misinformation
Protecting intellectual freedom → learning from the past to defend current rights
Inspired by bold ideas → shaped history, still shaping today’s values

📚 Vocabulary

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a historical period you would like to know more” - Part 2 thường được dùng trong bài.

turn to someone/something
/tɜːn tu/
(verb). tìm đến ai đó/điều gì để được giúp đỡ, an ủi hoặc giải pháp
vocab
shape the way someone sees something
/ʃeɪp ðə weɪ ˈsʌmwʌn siːz ˈsʌmθɪŋ/
(verb). định hình cách ai đó nhìn nhận vấn đề gì đó
vocab
push for something
/pʊʃ fə ˈsʌmθɪŋ/
(verb). thúc đẩy, đấu tranh cho điều gì xảy ra
vocab
lay the groundwork for something
/leɪ ðə ˈɡraʊnd.wɜːk fə ˈsʌmθɪŋ/
(verb). đặt nền móng cho điều gì trong tương lai
vocab
scratch the surface
/skrætʃ ðə ˈsɜː.fɪs/
(verb). mới chỉ chạm tới bề mặt, hiểu được phần nhỏ
vocab
trace something back to something
/treɪs ˈsʌmθɪŋ bæk tu ˈsʌmθɪŋ/
(verb). lần ngược lại, truy về nguồn gốc của điều gì đó
vocab
be divided over something
/bi dɪˈvaɪ.dɪd ˈəʊ.və ˈsʌmθɪŋ/
(verb). có ý kiến trái chiều, không đồng thuận
vocab
give us better insight into something
/ɡɪv ʌs ˈbetə ˈɪn.saɪt ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/
(verb). cho ta cái nhìn sâu sắc hơn về điều gì
vocab
shift the course of history
/ʃɪft ðə kɔːs əv ˈhɪs.təri/
(verb). thay đổi dòng chảy của lịch sử, tạo ra bước ngoặt
vocab
bold idea
/bəʊld aɪˈdɪə/
(noun). ý tưởng táo bạo, khác biệt, dám nghĩ dám làm
vocab

✨ Bài tập Exercise

Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.

shaped the way

laid the groundwork for

scratches the surface

pushing for

turn to

Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.

 

Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background