Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Describe a polite person you know - topic Politeness

IELTS Speaking Part 2 topic Politeness (chủ đề lịch sự): Describe a polite person you know.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

A person who has great manners that I know is a kid that I tutored.
Introduction
General description
Idea 1
Name: Martin
    
Idea 2
Studied with me around 5 years ago
    
Idea 3
Until now, even though I no longer tutor him, we still talk a lot
    
Body paragraph 1:
Physical appearance
Age: he’s 17 this year, but he’s as tall as professional basketball players

Face: he has a whole mustache, which makes him look like a grown man

Style: contrary to his brute appearance, he talks very softly; his personality is also quite timid and reserved

Body paragraph 2:
Personality
He is so respectful to those around him => always uses honorifics when talking to others

Thoughtful: whenever the trashman comes by => always walk to the truck and lightly throw the bags in to make sure it doesn’t break and spill

Conclusion:

Idea 1
He has such a good heart
    
I really hope the ways of the world don't taint him like it does to many people
    

📚 Vocabulary

to prepare somebody for something
/tuː prɪˈpeə ˈsʌmbədi fɔː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Chuẩn bị ai đó cho một điều gì đó
vocab
to tower over somebody
/tuː ˈtaʊər ˈəʊvə ˈsʌmbədi/
(adj). cao kều che qua đầu ai đó
vocab
contrary to something
/ˈkɒntrəri tuː ˈsʌmθɪŋ/
(adj). ngược lại với một thứ gì đó
vocab
to joke around
/tuː ʤəʊk əˈraʊnd/
(verb). giỡn, chọc ai đó
vocab
to be similar to somebody
/tuː biː ˈsɪmɪlə tuː ˈsʌmbədi/
(adj). giống với ai đó
vocab
to address somebody as/by something
/tuː əˈdrɛs ˈsʌmbədi æz by ˈsʌmθɪŋ/
(verb). gọi ai đó bằng tên hoặc nhân xưng nào đó
vocab
to toss something somewhere
/tuː tɒs ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmweə/
(verb). vứt cái gì đó đi đâu đó
vocab
to have a good heart
/tuː hæv ə gʊd hɑːt/
(adj). có nhân cách tốt
vocab
to taint somebody
/tuː teɪnt ˈsʌmbədi ˈsʌmθɪŋ/
(verb). làm bại hoại một người/một thứ gì đó
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Speaking đề Describe a polite person you know nhé!

Exercise 1:

similar to

prepare my younger brother for school

address him by

Contrary to

joking around

has a good heart

tossing things around

tainted

Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống

Tổng hợp câu hỏi chủ đề nói part 2 kèm câu trả lời chất lượng.

💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho câu hỏi Describe a polite person you know trong Speaking Part 2 chủ đề People, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley23
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background