Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Studying at university or college is harder than at school. Reasons and solutions?

Bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 2 band 8 ngày 21/10/2023 chủ đề Education: Many students find it harder to study when they are at university or college than when they were at school. What can be done to solve the problem? Trong bài viết này, DOL Tự Học sẽ cung cấp bạn người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion).

Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để nêu quan điểm.

  • Body 1: DOL nêu 2 lý do việc nhiều học sinh cho rằng học ở đại học khó hơn ở trường học.

  • Body 2: DOL nêu 2 giải pháp để giải quyết vấn đề trên.

Kết bài: DOL kết luận và khẳng định lại quan điểm của mình.

Body paragraph 1:
The reason studying at university is more challenging than studying at school.
University courses: greater depth of knowledge & faster pace of learning.
Explain: demand critical thinking, independent research, and analytical skills >< freshmen may severely lack.
The newfound independence in university life.
Explain: students manage their own time (a daunting task).
Body paragraph 2:
The solution to address this situation.
Adopt a range of strategies.
Expand: the implementation of comprehensive orientation programs.
Creating smaller tutorial groups.
Expand: provide a more conducive environment for asking questions.
Promote a culture of open communication.


📚 Vocabulary

critical thinking, independent research, and analytical skills
/ˈkrɪtɪkᵊl ˈθɪŋkɪŋ, ˌɪndɪˈpɛndənt rɪˈsɜːʧ, ænd ˌænəˈlɪtɪkᵊl skɪlz/
(noun). tư duy phản biện, nghiên cứu độc lập và kỹ năng phân tích
vocab
newfound independence that comes with university life
/ˈnjuːfaʊnd ˌɪndɪˈpɛndəns ðæt kʌmz wɪð ˌjuːnɪˈvɜːsəti laɪf/
(noun). sự độc lập mới xuất hiện trong cuộc sống đại học
vocab
a structured timetable
/ə ˈstrʌkʧəd ˈtaɪmˌteɪbᵊl/
(noun). một thời gian biểu chặt chẽ
vocab
a daunting task
/ə ˈdɔːntɪŋ tɑːsk/
(noun). một nhiệm vụ khó khăn
vocab
unaccustomed to
/ˌʌnəˈkʌstəmd tuː/
(adj). không quen với
vocab
higher education institutions
/ˈhaɪər ˌɛʤʊˈkeɪʃᵊn ˌɪnstɪˈtjuːʃᵊnz/
(noun). các cơ sở giáo dục đại học
vocab
adopt a range of strategies
/əˈdɒpt ə reɪnʤ ɒv ˈstrætɪʤiz/
(verb). áp dụng một loạt các chiến lược
vocab
the implementation of comprehensive orientation programs
/ði ˌɪmplɪmɛnˈteɪʃᵊn ɒv ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˌɔːriənˈteɪʃᵊn ˈprəʊɡræmz/
(noun). thực hiện các chương trình định hướng toàn diện
vocab
essential study competency
/ɪˈsɛnʃᵊl ˈstʌdi ˈkɒmpɪtᵊnsi/
(noun). các kỹ năng học tập cơ bản
vocab
seek clarification
/ˈsiːk ˌklærɪfɪˈkeɪʃᵊn/
(verb). tìm kiếm sự giải thích rõ ràng
vocab
a culture of open communication
/ə ˈkʌlʧər ɒv ˈəʊpᵊn kəˌmjuːnɪˈkeɪʃᵊn/
(noun). văn hóa giao tiếp cởi mở
vocab
tertiary education
/ˈtɜːʃəri ˌɛʤʊˈkeɪʃᵊn/
(noun). giáo dục đại học
vocab
pose a significant academic challenge
/ˈpəʊz ə sɪɡˈnɪfɪkᵊnt ˌækəˈdɛmɪk ˈʧælɪnʤ/
(verb). đặt ra một thách thức học tập đáng kể
vocab
cultivate smaller learning communities
/ˈkʌltɪveɪt ˈsmɔːlə ˈlɜːnɪŋ kəˈmjuːnətiz/
(verb). nuôi dưỡng các cộng đồng học tập nhỏ hơn
vocab
advocate open channels of communication
/ˈædvəkeɪt ˈəʊpᵊn ˈʧænᵊlz ɒv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃᵊn/
(verb). ủng hộ các kênh giao tiếp mở
vocab
thrive in their academic pursuits
/θraɪv ɪn ðeər ˌækəˈdɛmɪk pəˈsjuːts/
(verb). phát triển trong việc theo đuổi học tập của họ
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Writing nhé!

Exercise 1

a daunting task

the newfound independence that comes with university life

the implementation of comprehensive orientation programs

a structured timetable

higher education institutions

unaccustomed to

critical thinking, independent research, and analytical skills

adopt a range of strategies

Mở rộng vốn từ vựng qua Writing Task 1 sample 21/10/2023 kèm bài mẫu band 8.

Exercise 2

Điền từ vào chỗ trống (dựa vào những gợi ý có sẳn)

Cùng làm tiếp các đề Viết tháng 10/2023!

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley25 Sau sample "Many students find it harder to study when they are at university or college than when they were at school. Why is this? What can be done to solve the problem?", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Causes & Solutions mà còn có thể bỏ túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Education nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ smiley18
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background