Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


People in the 21st century enjoy a higher quality of life than their predecessors

Bài mẫu đề thi IELTS Writing task 2 ngày 16/12/2023 chủ đề Lifestyle (Cách sống): People in the 21st century enjoy a higher quality of life than their predecessors. Trong bài viết này, DOL Tự Học sẽ cung cấp cho bạn ý tưởng, dàn bài, bài mẫu band 8.0, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion).

Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để nêu quan điểm.

  • Body 1: DOL phân tích sự vượt trội về mặt tài chính nhưng không ổn định ở thời hiện đại.

  • Body 2: DOL phân tích sự vượt trội về tiện nghi ở thời hiện đại.

  • Body 3: DOL phân tích quan điểm con người ở thời hiện đại thua kém ở quá khứ về mặt tinh thần.

Kết bài: DOL kết luận và khẳng định lại quan điểm của mình.

Body paragraph 1:
Nowadays > past
In terms of financial status
Reason: education has become prevalent >>> employment prospects >>> higher incomes.
Contrast: such growth is not permanent >>> reason: financial downturns >>> Example: the IT industry >>> reason: market volatility.
Body paragraph 2:
Nowadays > past
People nowadays enjoy greater comforts
Reason: the development of facilities
Contrast: comes at the expense of nature + human wellness.
Example: thriving tourism >< destroy natural landscapes (specify: Viet Nam, green forests have been cleared) >>> climate change + taking a toll on humans.
Body paragraph 3:
From my perspective: Past > nowadays
Regarding the mental sphere
Reason: [modern people dedicate their life to work >>> burnout] >< people in the past have greater work-life balance
Expand: The hectic life + the proliferation of social media >>> place pressure on individuals.
Explain: in the past, people cared about how to sustain a living >< people in the 21st century have to work excessively/

📚 Vocabulary

Tổng hợp danh sách từ vựng trong Sample IELTS Writing task 2 vừa nêu trên.
a myriad of employment prospects
/ə ˈmɪriəd ɒv ɪmˈplɔɪmənt ˈprɒspɛkts/
(noun). vô số triển vọng việc làm
vocab
the economic recession
/ði ˌiːkəˈnɒmɪk rɪˈsɛʃᵊn/
(noun). suy thoái kinh tế
vocab
a mass layoff due to market volatility
/ə mæs ˈleɪˈɒf djuː tuː ˈmɑːkɪt ˌvɒləˈtɪləti/
(noun). sa thải hàng loạt do biến động thị trường
vocab
the development of numerous amenities
/ðə dɪˈvɛləpmənt ɒv ˈnjuːmərəs əˈmiːnətiz/
(noun). sự phát triển của nhiều tiện ích
vocab
comes at the expense of nature and ultimately human wellness
/kʌmz æt ði ɪkˈspɛns ɒv ˈneɪʧər ænd ˈʌltɪmɪtli ˈhjuːmən ˈwɛlnəs/
(verb). phải trả giá bằng sự tổn hại của thiên nhiên và cuối cùng là sức khỏe con người
vocab
taking a toll on
/ˈteɪkɪŋ ə təʊl ɒn/
(verb). ảnh hưởng xấu lên
vocab
inferior to
/ɪnˈfɪəriə tuː/
(adj). kém hơn
vocab
the mental sphere
/ðə ˈmɛntᵊl sfɪə/
(noun). lĩnh vực tinh thần
vocab
dedicate their lives to work
/ˈdɛdɪkeɪt ðeə lɪvz tuː wɜːk/
(verb). cống hiến cuộc đời mình cho công việc
vocab
deprives them of quality time with their loved ones
/dɪˈpraɪvz ðɛm ɒv ˈkwɒləti taɪm wɪð ðeə lʌvd wʌnz/
(verb). tước đi thời gian chất lượng bên những người thân yêu của họ
vocab
the proliferation of social media
/ðə prəʊˌlɪfəˈreɪʃᵊn ɒv ˈsəʊʃᵊl ˈmiːdiə/
(noun). sự phổ biến của phương tiện truyền thông xã hội
vocab
place significant pressure on individuals
/pleɪs sɪɡˈnɪfɪkᵊnt ˈprɛʃər ɒn ˌɪndɪˈvɪʤuəlz/
(verb). gây áp lực đáng kể lên các cá nhân
vocab
render modern life more complicated
/ˈrɛndə ˈmɒdᵊn laɪf mɔː ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
(verb). khiến cho cuộc sống hiện đại trở nên phức tạp hơn
vocab
work excessively
/wɜːk ɪkˈsɛsɪvli/
(verb). làm việc quá sức
vocab
negative peer pressure or low self-esteem
/ˈnɛɡətɪv pɪə ˈprɛʃər ɔː ləʊ sɛlf-ɪˈstiːm/
(noun). áp lực tiêu cực từ bạn bè hoặc lòng tự trọng thấp
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu IELTS Writing nhé!

Exercise 1

a mass layoff due to market volatility

inferior to

a myriad of employment prospects

comes at the expense of nature and ultimately human wellness

economic recession

the mental sphere

taking a toll on

the development of numerous amenities

Học từ vựng qua bài mẫu đề thi IELTS Task 1 writing 16/12/2023 cùng ngày!

Exercise 2

Điền từ vào chỗ trống (dựa vào những gợi ý có sẳn)

Đã có bài mẫu đề thi kỹ năng Viết tháng 12/2023.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley25 Sau sample "People living in the 21st century have a better quality of life than people who lived in previous centuries. To what extent do you agree or disagree?", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Agree & disagree mà còn có thể bỏ túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Lifestyle nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ smiley18
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background