Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Dol English DGNL And THPT

Ra mắt DOL THPT - Nền tảng luyện thi THPT & ĐGNL hoàn toàn Miễn phí


Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


Climate change will facilitate or harm businesses? Discuss & state your idea

Bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 12/11/2020 chủ đề kinh doanh (business): Climate change will facilitate or harm businesses? Discuss & state your idea. Trong bài viết này, DOL Tự Học sẽ cung cấp cho mọi người ý tưởng, dàn bài, bài mẫu band 8.0, từ vựng hay đi kèm và nhận xét điểm theo 4 tiêu chí.

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

DOL sẽ trình bày quan điểm qua 1 đoạn mở bài (introduction), 2 đoạn thân bài (body paragraph), và 1 đoạn kết bài (conclusion)

  • Mở bài: Sau khi paraphrase lại đề bài, DOL sẽ đưa ra một Thesis Statement (luận điểm) để trình bày quan điểm của mình về vấn đề.

  • Thân bài:

    • Body 1: Nói về các loại hình kinh doanh chịu tác động xấu từ xu hướng này

    • Body 2: Nói về các loại hình kinh doanh có lợi từ xu hướng này

  • Kết bài: Cuối cùng, DOL sẽ nhấn mạnh lại quan điểm của mình, cho biết việc các xu hướng thay đổi để thích nghi với việc biến đổi khí hậu có mang lại lợi ích hay không thì còn tùy vào loại hình của doanh nghiệp.

Whether a business would do well depends on its target market.
Body paragraph 1:
Negatively affect business
Idea 1
Businesses involving exploiting natural resources
    The entire agriculture industry, mining, oil drilling will be affected by climate change → natural resources depletion will affect businesses
Idea 2
Businesses dealing with transportation
    Natural disasters → road blockage → hard to transport goods or people
Body paragraph 2:
Opportunity for businesses
Idea 1
Business promoting sustainable lifestyles
    Selling reusable products like water bottles, wooden portable utensils packs, soap, or biodegradable packages
Idea 2
Tech businesses
    Businesses using alternative sources of fuel → Tesla and electric cars, VinGroup and electric scooters…

📚 Vocabulary

Theo dõi ý nghĩa cà từ vựng xuất hiện trong bài viết mẫu IELTS Task 2.
Effects of climate change
/ɪˈfɛkts ʌv ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/
(noun). Mọi người cần phải biết về những tác động xấu của việc biến đổi khí hậu.
vocab
Flourish
/ˈflərɪʃ/
(verb). Năm ngoái công ty anh ta phát triển rất mạnh mẽ.
vocab
Target market
/ˈtɑrgət ˈmɑrkət/
(noun). Trước khi muốn kinh doanh cái gì, bạn phải xác định được thị trường mục tiêu trước.
vocab
Face challenges
/feɪs ˈʧælənʤɪz/
(verb). Tôi thà gặp nhiều thứ thách còn hơn không gặp bất kì khó khăn gì.
vocab
Proceed
/prəˈsi:d/
(verb). Tôi tiếp tục với bài phát biểu của mình nhé?
vocab
Exploit natural resources
/ˈɛkˌsplɔɪt ˈnæʧərəl ˈrisɔrsɪz/
(verb). Tài nguyên thiên nhiên đang bị khai thác một cách không thể kiểm soát.
vocab
Agriculture industry
/ˈægrɪˌkʌlʧər ˈɪndəstri/
(noun). Ngành nông nghiệp của quốc gia này gần đây đang phát triển mạnh.
vocab
Suffer from something
/ˈsʌfər frʌm ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Ông ấy đã phải đối mặt với các cơn đau đầu mãn tính trong nhiều năm.
vocab
Natural disasters
/ˈnæʧərəl dɪˈzæstərz/
(noun). Thiên tai đó đã khiến nhiều người rơi vào cảnh vô gia cư.
vocab
Resource depletion
/ˈrisɔrs dɪˈpliʃən/
(noun). Chúng ta nên khuyến khích việc sử dụng năng lượng xanh để tránh việc cạn kiệt tài nguyên.
vocab
Sustainability
/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
(noun). Tính bền vững là yếu tố quan trọng nhất trong quá trình phát triển của con người.
vocab
Consumption behaviors
/kənˈsʌmpʃən bɪˈheɪvjərz/
(noun). Khi làm marketing, ta phải xem xét kỹ càng hành vi tiêu thụ của khách hàng.
vocab
Reusable water bottles
/riˈuzəbəl ˈwɔtər ˈbɑtəlz/
(noun). Nhà nước đang khuyến khích người dân dùng những chai nước tái sử dụng được.
vocab
Portable wooden utensils packs
/ˈpɔrtəbəl ˈwʊdən juˈtɛnsəlz pæks/
(noun). Dùng bộ dụng cụ ăn bằng gỗ thì tốt hơn là những bộ bằng nhựa.
vocab
Biodegradable cosmetics
/ˌbaɪoʊdəˈgreɪdəbəl kɑzˈmɛtɪks/
(noun). Các công ty đang tập trung vào việc sản xuất các loại mỹ phẩm phân hủy được.
vocab
Fossil fuels
/ˈfɑsəl ˈfjuəlz/
(noun). Các nguyên liệu hóa thạch đang dần cạn kiệt.
vocab
Environmentally friendly products
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli ˈfrɛndli ˈprɑdəkts/
(noun). Mọi người đang cố gắng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường nhiều hơn.
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau để ôn lại các từ vựng cũng như cấu trúc hay đã được dùng trong bài Writing IELTS Sample Essay nhé!

Exercise 1

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống

Không thể bỏ qua khi cùng tìm hiểu cả IELTS Writing Task 1 ngày 12/11/2020 nữa nè.

Exercise 2

proceed with

suffering from

use portable wooden utensils packs

face challenges

are being exploited

Học nhiều từ vựng qua các bài mẫu hay trong tháng 11/2020.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5 Sau sample "Some think that climate change reforms will negatively affect business. Others feel they are an opportunity for businesses. Discuss both sides and give your own opinion", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời hiệu quả cho một bài Writing task 2 dạng Discuss both views mà còn có thể bó túi được một vài từ vựng, cấu trúc hay của chủ đề Business mà bạn có thể sau này áp dụng trong kỳ thi IELTS nhé!
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉsmiley18
Lên đầu trang
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background