follow strictly organised plans
/ˈfɒloʊ ˈstrɪktli ˈɔːrɡənaɪzd plænz/
(verb). tuân theo các kế hoạch được tổ chức chặt chẽ
ensure the safety of
/ɪnˈʃʊər ðə ˈseɪfti əv/
(verb). đảm bảo sự an toàn của
build houses out of local materials
/bɪld ˈhaʊzɪz aʊt əv ˈloʊkəl məˈtɪəriəlz/
(verb). xây nhà bằng vật liệu địa phương
a zoning concept
/ə ˈzoʊnɪŋ ˈkɒnsɛpt/
(noun). khái niệm quy hoạch
dedicate sth to sth
/ˈdɛdɪkeɪt ˈsʌmθɪŋ tuː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). dành cái gì cho cái gì
smash through narrow streets
/smæʃ θruː ˈnærəʊ striːts/
(verb). lao qua những con đường hẹp
a carpet of tarmac
/ə ˈkɑːrpət əv ˈtɑːrmæk/
(noun). một tấm thảm nhựa đường
suburbanisation
/ˌsʌbɜːrbənaɪˈzeɪʃən/
(noun). sự đô thị hóa ngoại ô
demolish much-loved neighbourhoods
/dɪˈmɒlɪʃ mʌʧ-lʌvd ˈneɪbərˌhʊdz/
(verb). phá hủy các khu dân cư được yêu thích
sweep away distinctive features
/swiːp əˈweɪ dɪˈstɪŋktɪv ˈfiːtʃərz/
(verb). quét sạch các đặc điểm nổi bật
replace with identical high-rise blocks
/rɪˈpleɪs wɪð aɪˈdɛntɪkəl haɪ-raɪz blɒks/
(verb). thay thế bằng các tòa nhà cao tầng giống hệt nhau
fit in with existing buildings
/fɪt ɪn wɪð ɪɡˈzɪstɪŋ ˈbɪldɪŋz/
(verb). phù hợp với các tòa nhà hiện có
conform to architectural values
/kənˈfɔːrm tuːˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˈvæljuːz/
(verb). tuân theo các giá trị kiến trúc
exert pressure on
/ɪɡˈzɜːrt ˈprɛʃər ɒn/
(verb). gây áp lực lên
in a haphazard way
/ɪn ə ˈhæpəzərd weɪ/
(adv). một cách ngẫu nhiên, lung tung
a vital consideration
/ə ˈvaɪtəl kənˌsɪdəˈreɪʃən/
(noun). một cân nhắc quan trọng
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). thiết yếu
a square in the middle of the town
/ə skwɛər ɪn ðə ˈmɪdl əv ðə taʊn/
(noun). một quảng trường ở giữa thị trấn
symbolise
/ˈsɪmbəlaɪz/
(verb). tượng trưng
the central square
/ðə ˈsɛntrəl skwɛər/
(noun). quảng trường trung tâm
the post-war shortage of accommodation
/ðə pəʊst-wɔːr ˈʃɔːrtɪʤ əv əˌkɒməˈdeɪʃən/
(noun). sự thiếu hụt chỗ ở thời hậu chiến
a housing challenge
/ə ˈhaʊzɪŋ ˈʧælɪndʒ/
(noun). một thách thức về nhà ở
deal with sth
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết, đối phó
soften and blur the barriers between countries
/ˈsɒfən ænd blɜːr ðə ˈbæriərz bɪˈtwiːn ˈkʌntriz/
(verb). làm suy yếu rào cản giữa các quốc gia
minimise cultural differences.
/ˈmɪnəmaɪz ˈkʌlʧərəl ˈdɪfrənsɪz/
(verb). giảm thiểu sự khác biệt văn hóa
a standard template
/ə ˈstændərd ˈtɛmplət/
(noun). một mẫu tiêu chuẩn
predictable forms
/prɪˈdɪktəbl fɔːrmz/
(noun). các hình thức dễ đoán

