plasma TV
/ˈplæzmə ˈtiːvi/
(noun). tivi plasma
cutting edge
/ˈkʌtɪŋ ˌɛʤ/
(adj). tiên tiến
supersede
/ˌsuːpərˈsiːd/
(verb). thay thế
obsolete
/ˈɑbsəˌlit/
(adj). lỗi thời
cell
/sɛl/
(noun). tế bào (ô nhỏ chứa khí)
visual display
/ˈvɪʒuəl dɪˈspleɪ/
(noun). màn hình hiển thị hình ảnh
educational purposes
/ˌɛʤəˈkeɪʃənəl ˈpɜrpəsɪz/
(noun). mục đích giáo dục
convey details
/kənˈveɪ ˈdiːteɪlz/
(verb). truyền đạt thông tin
domestic television market
/dəˈmɛstɪk ˈtɛləˌvɪʒən ˈmɑrkɪt/
(noun). thị trường TV gia đình
wall mounted
/wɔl ˈmaʊntɪd/
(adj). gắn tường
viewing angle
/ˈvjuɪŋ ˈæŋgəl/
(noun). góc nhìn
blur
/blɜr/
(noun). mờ, nhòe
unrivaled
/ʌnˈraɪvəld/
(adj). vượt trội
economy of scale
/ɪˈkɑnəmi ʌv skeɪl/
(noun). hiệu quả kinh tế nhờ quy mô
drawback
/ˈdrɔˌbæk/
(noun). nhược điểm
yield
/ˈjild/
(verb). tạo ra
ambient brightness
/ˈæmbiənt ˈbraɪtnəs/
(noun). độ sáng xung quanh
consume energy
/kənˈsum ˈɛnərʤi/
(verb). tiêu thụ năng lượng
purchase numbers
/ˈpɜrʧəs ˈnʌmbərz/
(noun). số lượng mua
consign to history
/kənˈsaɪn tu ˈhɪstəri/
(verb). bị đẩy vào quá khứ

